冬季
Minh họa từ vựng 冬季
dōngjì HÁN VIỆT: ĐÔNG QUÝ

冬季: mùa đông, vụ mùa đông

mùa đông vụ mùa đông

Nghĩa tiếng Anh (English): winter, winter season

Nét viết & luyện viết chữ 冬季

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 冬

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên là bước chậm chữ TRĨ (夂), Dưới hai chấm BĂNG (冫) hàn khí giá băng. Khép lại bốn mùa trong năm, Mùa ĐÔNG (冬) tĩnh lặng ươm mầm xuân tươi.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

冬
dōng ĐÔNG

mùa đông

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là bước chậm chữ TRĨ (夂), Dưới hai chấm BĂNG (冫) hàn khí giá băng. Khép lại bốn mùa trong năm, Mùa ĐÔNG (冬) tĩnh lặng ươm mầm xuân tươi.”

季
jì QUÝ

mùa (trong năm); quý; mùa vụ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “冬季”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在冬季寒冷严酷的气候条件下,我国北极科考队员克服严寒风雪,圆满完成了极地海洋环境调查。

Zài dōng jì hán lěng yán kù de qì hòu tiáo jiàn xià, wǒ guó běi jí kē kǎo duì yuán kè fú yán hán fēng xuě, yuán mǎn wán chéng le jí dì hǎi yáng huán jìng diào chá.

“Trong điều kiện khí hậu khắc nghiệt giá rét của mùa đông, các đội viên khảo sát Bắc Cực của nước ta đã khắc phục bão tuyết giá lạnh, hoàn thành mỹ mãn cuộc khảo sát điều tra môi trường đại dương vùng cực.”

Under severe winter conditions, Arctic expedition teams overcame freezing cold to complete marine surveys.

Từ “冬季” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →