渠沟
Minh họa từ vựng 渠沟 (qú gōu)
qú gōu HÁN VIỆT: CỪ CÂU

渠沟: kênh mương

kênh mương

Nét viết & luyện viết chữ 渠沟

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 渠

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CỪ (渠): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 渠道 (CỪ ĐẠO: kênh, kênh mương thủy lợi; kênh thông tin/phân phối).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

渠
qú gōu CỪ CÂU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kênh mương

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ CỪ (渠): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 渠道 (CỪ ĐẠO: kênh, kênh mương thủy lợi; kênh thông tin/phân phối).

沟
gōu CÂU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mương rãnh, vực rãnh; khe suối, rãnh nước

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.) 厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.)

Chữ CÂU (沟, phồn thể: 溝): thuộc bộ THỦY (水), gồm 7 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 勹 (BAO) + 厶 (KHƯ). Từ ghép HSK: 沟通 (CÂU THÔNG: giao tiếp, trao đổi, kết nối, thông suốt).

Câu ví dụ với từ “渠沟”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

农田里有很多渠沟。

Nóngtián lǐ yǒu hěn duō qú gōu.

“Trong ruộng có nhiều kênh mương.”

Từ “渠沟” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 渠沟 (qú gōu)

渠沟 (qú gōu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “渠沟” có phiên âm Pinyin là “qú gōu”, âm Hán Việt là “CỪ CÂU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “kênh mương”.

Chữ 渠沟 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “渠沟” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-10-23T20:16:08+07:00