Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thời gian
#1 HSK 5 Phó từ

接到紧急救援指令后,消防救援特勤中队指战员立刻穿戴好重型防护装备火速奔赴火灾现场。

Jiē dào jǐn jí jiù yuán zhǐ lìng hòu, xiāo fáng jiù yuán tè qín zhōng duì zhǐ zhàn yuán lì kè chuān dài hǎo zhòng xíng fáng hù zhuāng bèi huǒ sù bēn fù huǒ zāi xiàn chǎng.

“Nhận được lệnh cứu hộ khẩn cấp, các chiến sĩ chỉ huy thuộc đội đặc nhiệm phòng cháy chữa cháy lập tức mặc trang bị bảo hộ chuyên dụng hỏa tốc lao về phía hiện trường vụ cháy.”

Bộ: 立 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 3 Động từ

老科学家几十年如一日默默奉献,直到生命的最后一刻依然心系国家重大科技工程的发展。

Lǎo kē xué jiā jǐ shí nián rú yí rì mò mò fèng xiàn, zhí dào shēng mìng de zuì hòu yí kè yī rán xīn xì guó jiā zhòng dà kē jì gōng chéng de fā zhǎn.

“Nhà khoa học lão thành mấy chục năm như một âm thầm cống hiến, mãi cho tới khi cho đến khoảnh khắc cuối cùng của cuộc đời trong tim vẫn luôn hướng về sự phát triển của công trình khoa học công nghệ trọng đại quốc gia.”

Bộ: 目 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 1 Tính từ

一日之计在于晨,一年之计在于春;早起锻炼与晨读能让人一整天精力充沛。

Yī rì zhī jì zài yú chén, yī nián zhī jì zài yú chūn ; zǎo qǐ duàn liàn yǔ chén dú néng ràng rén yī zhěng tiān jīng lì chōng pèi.

“Kế hoạch một ngày nằm ở buổi sớm mai, kế hoạch một năm nằm ở mùa xuân; dậy sớm rèn luyện thân thể và đọc sách buổi sáng giúp con người tràn đầy năng lượng suốt cả ngày.”

#5 HSK 2 Danh từ

好久不见!真高兴今天能在国际学术研讨会上与你再次相遇。

Hǎo jiǔ bú jiàn! zhēn gāo xìng jīn tiān néng zài guó jì xué shù yán tǎo huì shàng yǔ nǐ zài cì xiāng yù.

“Đã lâu không gặp! Thật vui mừng khi hôm nay có thể gặp lại hội ngộ cùng bạn tại hội thảo học thuật quốc tế.”

#9 HSK 5 Danh từ

我国先后成功研制并发射了多颗高分辨率气象卫星,为全球气象灾害监测预警作出了卓越贡献。

Wǒ guó xiān hòu chéng gōng yán zhì bìng fā shè le duō kē gāo fēn biàn lǜ qì xiàng wèi xīng, wèi quán qiú qì xiàng zāi hài jiān cè yù jǐng zuò chū le zhuó yuè gòng xiàn.

“Nước ta lần lượt trước sau đã nghiên cứu chế tạo và phóng thành công nhiều vệ tinh khí tượng độ phân giải cao, lập nên cống hiến trác việt cho công tác quan trắc cảnh báo sớm thiên tai khí tượng toàn cầu.”

Bộ: 儿 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 6 Danh từ

经过高标准现代生态修复治理,先前严重污染的工业废弃矿坑成功蜕变为了碧水环绕的生态湿地公园。

Jīng guò gāo biāo zhǔn xiàn dài shēng tài xiū fù zhì lǐ, xiān qián yán zhòng wū rǎn de gōng yè fèi qì kuàng kēng chéng gōng tuì biàn wèi le bì shuǐ huán rào de shēng tài shī dì gōng yuán.

“Trải qua việc chỉnh trang phục hồi sinh thái hiện đại tiêu chuẩn cao, mỏ khoáng sản công nghiệp phế thải bị ô nhiễm nghiêm trọng trước đây trước đó đã lột xác thành công biến thành công viên đất ngập nước sinh thái nước biếc bao quanh.”

Bộ: 儿 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 2 Danh từ

冬天虽然天气寒冷,但北方滑雪场上游客络绎不绝,冰雪文旅消费格外火爆热闹。

Dōng tiān suī rán tiān qì hán lěng, dàn běi fāng huá xuě chǎng shàng yóu kè luò yì bù jué, bīng xuě wén lǚ xiāo fèi gé wài huǒ bào rè nào.

“Mùa đông dẫu thời tiết giá lạnh, nhưng trên các sân trượt tuyết phương Bắc du khách nườm nượp không ngớt, tiêu dùng du lịch văn hóa băng tuyết diễn ra vô cùng sôi nổi náo nhiệt.”

#13 HSK 7 Danh từ

这项核心关键制造技术的彻底自主突破,标志着我国高端芯片制造从今以后将彻底摆脱受制于人的被动局面。

Zhè xiàng hé xīn guān jiàn zhì zào jì shù de chè dǐ zì zhǔ tū pò, biāo zhì zhe wǒ guó gāo duān xīn piàn zhì zào cóng jīn yǐ hòu jiāng chè dǐ bǎi tuō shòu zhì yú rén de bèi dòng jú miàn.

“Bước đột phá tự chủ triệt để của công nghệ chế tạo then chốt cốt lõi này đánh dấu ngành chế tạo chip cao cấp của nước ta từ nay về sau từ nay trở đi sẽ hoàn toàn thoát khỏi cục diện bị động phụ thuộc vào người khác.”

Bộ: 人 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 6 Danh từ

面对科研攻关中遇到的一时困难与挫折,广大青年学者保持从容定力,决不因为眼前暂时的失败而气馁。

Miàn duì kē yán gōng guān zhōng yù dào de yī shí kùn nán yǔ cuò zhé, guǎng dà qīng nián xué zhě bǎo chí cóng róng dìng lì, jué bù yīn wèi yǎn qián zàn shí de shī bài ér qì něi.

“Đứng trước những khó khăn và trắc trở tạm thời nhất thời gặp phải trong vượt khó nghiên cứu khoa học, đông đảo các học giả trẻ tuổi luôn giữ vững định lực ung dung, tuyệt đối không vì thất bại tạm thời trước mắt mà nản lòng.”

#16 HSK 4 Danh từ

在圆满完成深海一万米极限科考下潜之后,载人潜水器安全顺利返回母船甲板。

Zài yuán mǎn wán chéng shēn hǎi yī wàn mǐ jí xiàn kē kǎo xià qián zhī hòu, zài rén qián shuǐ qì ān quán shùn lì fǎn huí mǔ chuán jiǎ bǎn.

“Sau khi sau đó hoàn thành mỹ mãn chuyến lặn khảo sát khoa học giới hạn 10.000 mét biển sâu, tàu lặn có người lái đã trở về an toàn thuận lợi trên boong tàu mẹ.”

#17 HSK 5 Giới từ

掌握好“自从”的用法,能让中文表达更加自然地道。

zhǎng wò hǎo “ zì cóng ” de yòng fǎ, néng ràng Zhōng wén biǎo dá gèng jiā zì rán dì dao。

“Nắm vững cách dùng từ “自从” (Kể từ khi) sẽ giúp diễn đạt tiếng Trung tự nhiên và chuẩn xác hơn.”

Bộ: 自 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 7 Phó từ

只要我们始终保持战略定力、持续深耕基础研究无人区,困扰高端制造的卡脖子难题迟早会被我们彻底攻克!

Zhǐ yào wǒ men shǐ zhōng bǎo chí zhàn lüè dìng lì, chí xù shēn gēng jī chǔ yán jiū wú rén qū, kùn rǎo gāo duān zhì zào de qiǎ bó zi nán tí chí zǎo huì bèi wǒ men chè dǐ gōng kè!

“Chỉ cần chúng ta luôn giữ vững định lực chiến lược, liên tục đào sâu vào vùng không người nghiên cứu cơ bản thì bài toán nghẽn cổ chai làm đau đầu ngành chế tạo cao cấp sớm muộn trước sau gì cũng sẽ bị chúng ta chinh phục triệt để!”

Bộ: 辵 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 5 Tính từ

在标准大气压条件下,纯净水的冰点通常精确定义为摄氏零度,沸点精确定义为摄氏一百度。

Zài biāo zhǔn dà qì yā tiáo jiàn xià, chún jìng shuǐ de bīng diǎn tōng cháng jīng què dìng yì wèi shè shì líng dù, fèi diǎn jīng què dìng yì wèi shè shì yì bǎi dù.

“Trong điều kiện áp suất khí quyển tiêu chuẩn, điểm đóng băng của nước tinh khiết thông thường được định nghĩa chính xác là 0 độ C và nhiệt độ sôi được định nghĩa chính xác là 100 độ C.”

Bộ: 辵 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 6 Danh từ

在黎明破晓前最黑暗的时刻,边防官兵踏着茫茫积雪坚毅前行,迎接照亮祖国万里边疆的第一缕灿烂朝阳。

Zài lí míng pò xiǎo qián zuì hēi àn de shí kè, biān fáng guān bīng tà zhe máng máng jī xuě jiān yì qián xíng, yíng jiē zhào liàng zǔ guó wàn lǐ biān jiāng de dì yī lǚ càn làn zhāo yáng.

“Vào thời khắc tăm tối nhất trước khi bình minh ló rạng, các cán bộ chiến sĩ biên phòng đạp trên lớp tuyết dày đặc kiên nghị tiến bước, đón chào tia nắng ban mai rực rỡ đầu tiên chiếu rọi muôn dặm biên cương Tổ quốc.”

Bộ: 黍 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 5 Phó từ

市民只需打开政务手机应用程序,就可以随时随地在线查询社保缴纳记录与公积金余额。

Shì mín zhǐ xū dǎ kāi zhèng wù shǒu jī yìng yòng chéng xù, jiù kě yǐ suí shí suí dì zài xiàn chá xún shè bǎo jiǎo nà jì lù yǔ gōng jī jīn yú é.

“Người dân chỉ cần mở ứng dụng hành chính công trên điện thoại di động là có thể tra cứu trực tuyến hồ sơ đóng bảo hiểm xã hội và số dư quỹ nhà ở bất cứ lúc nào và ở bất kỳ đâu.”

Bộ: 阜 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →