立刻
Minh họa từ vựng 立刻
lì kè HÁN VIỆT: LẬP KHẮC

立刻: liền, ngay tức thì, lập tức

liền ngay tức thì lập tức

Nghĩa tiếng Anh (English): immediately, right away, at once

Nét viết & luyện viết chữ 立刻

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 立

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Đầu đội nón nấc hiên ngang Chân dang vững chãi đứng trên đất bằng. Đầu ĐẦU (亠) chân đứng đất bằng, Chữ LẬP (立) tự lập vĩnh hằng hiên ngang.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

立
lì LẬP

đứng, đứng thẳng; thiết lập, lập nên

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Đầu đội nón nấc hiên ngang Chân dang vững chãi đứng trên đất bằng. Đầu ĐẦU (亠) chân đứng đất bằng, Chữ LẬP (立) tự lập vĩnh hằng hiên ngang.”

刻
kè KHẮC

khắc (15 phút); khắc chạm; thời khắc

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “立刻”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

接到紧急救援指令后,消防救援特勤中队指战员立刻穿戴好重型防护装备火速奔赴火灾现场。

Jiē dào jǐn jí jiù yuán zhǐ lìng hòu, xiāo fáng jiù yuán tè qín zhōng duì zhǐ zhàn yuán lì kè chuān dài hǎo zhòng xíng fáng hù zhuāng bèi huǒ sù bēn fù huǒ zāi xiàn chǎng.

“Nhận được lệnh cứu hộ khẩn cấp, các chiến sĩ chỉ huy thuộc đội đặc nhiệm phòng cháy chữa cháy lập tức mặc trang bị bảo hộ chuyên dụng hỏa tốc lao về phía hiện trường vụ cháy.”

Upon receiving emergency rescue orders, firefighters put on heavy gear and rushed to the fire scene immediately.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“立刻”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ lì kè ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “立刻” (liền, ngay tức thì, lập tức - LẬP KHẮC) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "立刻" (liền, ngay tức thì, lập tức) is crucial.

Từ “立刻” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →