迟早 Phồn thể: 遲早
Minh họa từ vựng 迟早 (chízǎo)
chízǎo HÁN VIỆT: TRÌ TẢO

迟早: sớm muộn, sớm hay muộn, trước sau gì cũng

sớm muộn sớm hay muộn trước sau gì cũng

Nghĩa tiếng Anh (English): sooner or later

Nét viết & luyện viết chữ 迟早

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 迟

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRÌ (迟, phồn thể: 遲): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 迟到 (TRÌ ĐÁO: đến muộn, đi trễ), 推迟 (THÔI TRÌ: hoãn lại, lùi lại (thời gian)), 迟缓 (TRÌ HOÃN: chậm chạp, trì trệ), 迟疑 (TRÌ NGHI: do dự, ngập ngừng, chần chừ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

迟
Chí TRÌ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

muộn, trễ, chậm trễ

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 7 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.)

Chữ TRÌ (迟, phồn thể: 遲): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 迟到 (TRÌ ĐÁO: đến muộn, đi trễ), 推迟 (THÔI TRÌ: hoãn lại, lùi lại (thời gian)), 迟缓 (TRÌ HOÃN: chậm chạp, trì trệ), 迟疑 (TRÌ NGHI: do dự, ngập ngừng, chần chừ).

早
zǎo TẢO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sớm, buổi sáng; chào buổi sáng

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét): Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.
Thành phần cấu tạo chữ:
日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Vầng NHẬT (日) vừa nhô phía trên, Ngọn cây chữ THẬP (十) vươn lên đón chào. Sáng TẢO (早) nắng ấm dạt dào, Khởi đầu ngày mới biết bao niềm vui.”

Chữ TẢO (早) là chữ hội ý, kết cấu trên dưới gồm bộ NHẬT (日 - mặt trời) ở phía trên và chữ GIÁP (甲 - biến thể thành chữ THẬP 十 trong Khải thư) ở phía dưới. Theo Thuyết Văn Giải Tự, GIÁP là can đứng đầu trong mười Thiên can và cũng gợi hình ngọn cây, nên hình ảnh mặt trời vừa nhô lên trên ngọn cây vào thời khắc đầu tiên biểu thị buổi sáng sớm tinh mơ. Chữ TẢO (早) nhắc nhở con người biết trân quý thời gian buổi sớm và giữ tác phong chủ động, đi trước đón đầu.

Câu ví dụ với từ “迟早”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

只要我们始终保持战略定力、持续深耕基础研究无人区,困扰高端制造的卡脖子难题迟早会被我们彻底攻克!

Zhǐ yào wǒ men shǐ zhōng bǎo chí zhàn lüè dìng lì, chí xù shēn gēng jī chǔ yán jiū wú rén qū, kùn rǎo gāo duān zhì zào de qiǎ bó zi nán tí chí zǎo huì bèi wǒ men chè dǐ gōng kè!

“Chỉ cần chúng ta luôn giữ vững định lực chiến lược, liên tục đào sâu vào vùng không người nghiên cứu cơ bản thì bài toán nghẽn cổ chai làm đau đầu ngành chế tạo cao cấp sớm muộn trước sau gì cũng sẽ bị chúng ta chinh phục triệt để!”

As long as we maintain strategic resolve in basic research, manufacturing bottlenecks will sooner or later be solved!

Từ “迟早” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 迟早 (chízǎo)

迟早 (chízǎo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “迟早” có phiên âm Pinyin là “chízǎo”, âm Hán Việt là “TRÌ TẢO”, thuộc từ loại Phó từ và có nghĩa tiếng Việt là: “sớm muộn, sớm hay muộn, trước sau gì cũng” (tiếng Anh: sooner or later).

Chữ 迟早 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “迟早” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 辵. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 7 Cập nhật: 2016-05-01T13:28:44+07:00