通常
Minh họa từ vựng 通常 (tōng cháng)
tōng cháng HÁN VIỆT: THÔNG THƯỜNG

通常: thông thường, thường lệ, bình thường

thông thường thường lệ bình thường

Nghĩa tiếng Anh (English): usually, generally, normal

Nét viết & luyện viết chữ 通常

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 通

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÔNG (通): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 普通话 (PHỔ THÔNG THOẠI: tiếng Phổ thông, tiếng Quan thoại), 交通 (GIAO THÔNG: giao thông, đi lại), 通过 (THÔNG QUÁ: thông qua, nhờ có; thi đỗ, thông qua (dự thảo)), 通知 (THÔNG TRI: thông báo, báo tin).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

通
tōng THÔNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thông, thông suốt, lưu thông; thông thạo hiểu rõ

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 7 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 用 DỤNG (Sử dụng, ứng dụng, chiếc thùng xô múc nước tiện ích.)

Chữ THÔNG (通): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 普通话 (PHỔ THÔNG THOẠI: tiếng Phổ thông, tiếng Quan thoại), 交通 (GIAO THÔNG: giao thông, đi lại), 通过 (THÔNG QUÁ: thông qua, nhờ có; thi đỗ, thông qua (dự thảo)), 通知 (THÔNG TRI: thông báo, báo tin).

常
cháng THƯỜNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thường, thường xuyên

Bộ 巾 (BỘ CÂN • 3 nét): Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.
Thành phần cấu tạo chữ:
尚 THƯỢNG (Tôn sùng, vươn cao (gồm bộ TIỂU ⺌, bộ MỊCH 冖 và bộ KHẨU 口), biểu âm đọc là THƯỜNG.) 巾 CÂN (Tấm khăn vải, lá cờ hiệu hoặc vạt áo dài luôn mang theo bên mình.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên cao chữ THƯỢNG (尚) rạng ngời Dưới tấm khăn CÂN (巾) chẳng rời ngày đêm Việc làm thường nhật ấm êm Kiên trì thường xuyên vững bền dài lâu.”

Chữ THƯỜNG (常) là chữ hình thanh, phía trên là chữ THƯỢNG (尚 - gồm bộ TIỂU ⺌, MỊCH 冖, KHẨU 口) biểu âm và phía dưới là bộ CÂN (巾 - tấm vải, vạt áo hoặc lá cờ) biểu ý. Trong Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của THƯỜNG là vạt xiêm áo mặc hằng ngày hoặc lá cờ hiệu luôn giữ quy chuẩn cố định. Từ chiếc khăn tấm áo gắn bó mỗi ngày, chữ THƯỜNG mang nghĩa là thường xuyên, bình thường và những đạo lý bền vững.

Câu ví dụ với từ “通常”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在标准大气压条件下,纯净水的冰点通常精确定义为摄氏零度,沸点精确定义为摄氏一百度。

Zài biāo zhǔn dà qì yā tiáo jiàn xià, chún jìng shuǐ de bīng diǎn tōng cháng jīng què dìng yì wèi shè shì líng dù, fèi diǎn jīng què dìng yì wèi shè shì yì bǎi dù.

“Trong điều kiện áp suất khí quyển tiêu chuẩn, điểm đóng băng của nước tinh khiết thông thường được định nghĩa chính xác là 0 độ C và nhiệt độ sôi được định nghĩa chính xác là 100 độ C.”

Under standard atmospheric pressure, pure water's freezing point is usually defined as 0°C, and boiling point as 100°C.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“通常”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ tōng cháng ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “通常” (thông thường, thường lệ, bình thường - THÔNG THƯỜNG) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "通常" (thông thường, thường lệ, bình thường) is crucial.

Từ “通常” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 通常 (tōng cháng)

通常 (tōng cháng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “通常” có phiên âm Pinyin là “tōng cháng”, âm Hán Việt là “THÔNG THƯỜNG”, thuộc từ loại Phó từ / Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “thông thường, thường lệ, bình thường” (tiếng Anh: usually, generally, normal).

Chữ 通常 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “通常” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 辵. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2022-10-05T08:24:43+07:00