污水井需要定期清理。
Wūshuǐ jǐng xūyào dìngqī qīnglǐ.
“Giếng nước ô nhiễm cần được vệ sinh định kỳ.”
我们要防污染,保护环境。
Wǒmen yào fáng wūrǎn, bǎohù huánjìng.
“Chúng ta phải chống ô nhiễm, bảo vệ môi trường.”
政府明令禁止吸烟。
Zhèngfǔ mínglìng jìnzhǐ xīyān.
“Chính phủ nghiêm cấm hút thuốc.”
二氧化碳隔离有助环保。
Èryǎnghuàtàn gélí yǒuzhù huánbǎo.
“Cách ly CO2 giúp bảo vệ môi trường.”
环境生态学很重要。
Huánjìng shēngtài xué hěn zhòngyào
“Môn môi trường sinh thái rất quan trọng”
水文环境影响河流生态。
Shuǐwén huánjìng yǐngxiǎng héliú shēngtài.
“Môi trường thủy văn ảnh hưởng đến sinh thái sông.”
工厂采用余热回收技术。
Gōngchǎng cǎiyòng yúrè huíshōu jìshù.
“Nhà máy sử dụng công nghệ thu hồi nhiệt thừa.”
恐龙已经完全灭绝了。
kǒnglóng yǐjīng wánquán mièjuéle.
“Khủng long đã hoàn toàn tuyệt chủng.”
工厂污染了空气。
gōng chǎng wū rǎn le kōng qì 。
“Nhà máy đã làm ô nhiễm không khí.”
公共卫生很重要。
gōnggòng wèishēng hěn zhòngyào.
“Vệ sinh công cộng rất quan trọng.”
污染物对环境造成影响。
wūrǎn wù duì huánjìng zàochéng yǐngxiǎng.
“Chất gây ô nhiễm tạo ra tác động đến môi trường.”
春节前,要进行一次大扫除。
Chūnjié qián,yào jìnxíng yīcì dàsǎochú。
“Trước ngày Tết, phải tiến hành tổng vệ sinh một lần.”
ngày cấm hút thuốc; ngày không thuốc lá; ngày để nâng cao nhận thức về tác hại của thuốc lá và khuyến khích mọi người từ bỏ thuốc lá.
今天是禁烟日,大家不要吸烟。
Jīntiān shì jìnyān rì, dàjiā bú yào xīyān.
“Hôm nay là ngày cấm hút thuốc, mọi người đừng hút thuốc.”
绿党支持清洁能源。
Lǜdǎng zhīchí qīngjié néngyuán.
“Đảng xanh ủng hộ năng lượng sạch.”
我们应该积极参与废物回收。
Wǒmen yīnggāi jījí cānyù fèiwù huíshōu.
“Chúng ta nên tích cực tham gia vào việc tái chế rác thải.”
请把垃圾扔进废物箱。
Qǐng bǎ lājī rēng jìn fèiwù xiāng.
“Xin hãy vứt rác vào thùng rác.”
工厂排放废液需处理。
Gōngchǎng páifàng fèiyè xū chǔlǐ.
“Nhà máy thải chất thải lỏng cần xử lý.”
清剿土匪
qīngjiǎo tǔfěi
“Tiêu diệt bọn thổ phỉ”
绿色清洁能源示范基地成功实现了重金属工业固态废物的高温等离子体无害化熔融转化与全量资源化再生利用。
Lǜ sè qīng jié néng yuán shì fàn jī dì chéng gōng shí xiàn le zhòng jīn shǔ gōng yè gù tài fèi wù de gāo wēn děng lí zǐ tǐ wú hài huà róng róng zhuǎn huà yǔ quán liàng zī yuán huà zài shēng lì yòng.
“Căn cứ trình diễn năng lượng sạch xanh đã thực hiện thành công việc tái sinh tận dụng toàn lượng tài nguyên hóa và chuyển hóa nóng chảy vô hại hóa plasma nhiệt độ cao đối với chất thải rác thải thể rắn công nghiệp kim loại nặng.”
这种洗涤剂能去除污垢。
zhè zhǒng xǐdíjì néng qùchú wūgòu.
“Chất tẩy rửa này có thể loại bỏ vết bẩn.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Màu sắc
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Động vật
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Trái cây
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Rau củ quả
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Gia đình & Xưng hô
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Bộ phận cơ thể
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết