防污染
Minh họa từ vựng 防污染 (fáng wūrǎn)
fáng wūrǎn HÁN VIỆT: PHÒNG Ô NHIỄM

防污染: chống ô nhiễm; ngăn ngừa ô nhiễm; bảo vệ môi trường

chống ô nhiễm ngăn ngừa ô nhiễm bảo vệ môi trường

Nét viết & luyện viết chữ 防污染

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 防

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÒNG (防): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 6 nét, thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 方 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 预防 (DỰ PHÒNG: phòng ngừa, đề phòng, dự phòng), 防守 (PHÒNG THỦ: phòng thủ, phòng ngự, giữ chốt), 防疫 (PHÒNG DỊCH: phòng chống dịch bệnh, kiểm dịch vệ sinh), 防御 (PHÒNG NGỰ: phòng thủ, phòng vệ, phòng vệ chiến lược).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

防
fáng PHÒNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phòng, phòng chống, phòng ngừa

Bộ 阜 (BỘ PHỤ (TRÁI) • 8 nét): Gò đất cao, đồi núi, bực thang (nằm ở bên TRÁI chữ Hán).
Thành phần cấu tạo chữ:
阝 ẤP / PHỤ (Đất đai, gò đồi, thành trì (bên trái là Phụ, bên phải là Ấp).) 方 PHƯƠNG (Phương hướng, vuông vắn, thuyền ghép đôi.)

Chữ PHÒNG (防): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 6 nét, thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 方 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 预防 (DỰ PHÒNG: phòng ngừa, đề phòng, dự phòng), 防守 (PHÒNG THỦ: phòng thủ, phòng ngự, giữ chốt), 防疫 (PHÒNG DỊCH: phòng chống dịch bệnh, kiểm dịch vệ sinh), 防御 (PHÒNG NGỰ: phòng thủ, phòng vệ, phòng vệ chiến lược).

污
fáng wūrǎn PHÒNG Ô NHIỄM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chống ô nhiễm; ngăn ngừa ô nhiễm; bảo vệ môi trường

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.)

Chữ Ô (污): thuộc bộ THỦY (水), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 污染 (Ô NHIỄM: ô nhiễm, làm ô nhiễm), 贪污 (THAM Ô: tham ô, tham nhũng thụt két công quỹ), 污蔑 (Ô MIỆT: bôi nhọ, vu khống bôi bẩn danh dự).

染
rǎn NHIỄM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhuộm, nhuộm màu; lây nhiễm, tiêm nhiễm

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Câu thơ nhớ chữ: “Nước THỦY pha chế từ CÂY, Chín lần CỬU nhuộm sắc mây thắm nồng. Chữ NHIỄM thấm đượm vào lòng, Gần mực thì tối, gần đèn thì tươi.”

Chữ NHIỄM (染) là chữ hội ý, kết hợp bởi bộ THỦY (氵 - nước), bộ MỘC (木 - cây cỏ tạo phẩm màu) và chữ CỬU (九 - số chín, chỉ sự nhiều lần). Thời xưa, người thợ phải nhúng tấm lụa vào nước thuốc nhuộm chiết xuất từ thảo mộc tới chín lần mới tạo nên sắc màu bền đẹp. Từ quy trình nhuộm vải công phu, chữ mở rộng sang nghĩa lây lan, tiêm nhiễm, nhắc nhở ta biết chọn môi trường lành mạnh để rèn đức luyện tài.

Câu ví dụ với từ “防污染”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们要防污染,保护环境。

Wǒmen yào fáng wūrǎn, bǎohù huánjìng.

“Chúng ta phải chống ô nhiễm, bảo vệ môi trường.”

Từ “防污染” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 防污染 (fáng wūrǎn)

防污染 (fáng wūrǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “防污染” có phiên âm Pinyin là “fáng wūrǎn”, âm Hán Việt là “PHÒNG Ô NHIỄM”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chống ô nhiễm; ngăn ngừa ô nhiễm; bảo vệ môi trường”.

Chữ 防污染 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “防污染” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 阜. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2026-01-28T10:53:59+07:00