污垢
Minh họa từ vựng 污垢 (wūgòu)
wūgòu HÁN VIỆT: Ô CẤU

污垢: vết bẩn; chất bẩn; cáu bẩn; dơ bẩn; tỳ ố; cáu; chỗ bẩn; bợn

vết bẩn chất bẩn cáu bẩn dơ bẩn tỳ ố cáu chỗ bẩn bợn

Nét viết & luyện viết chữ 污垢

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 污

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ Ô (污): thuộc bộ THỦY (水), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 污染 (Ô NHIỄM: ô nhiễm, làm ô nhiễm), 贪污 (THAM Ô: tham ô, tham nhũng thụt két công quỹ), 污蔑 (Ô MIỆT: bôi nhọ, vu khống bôi bẩn danh dự).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

污
wūgòu Ô CẤU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vết bẩn; chất bẩn; cáu bẩn; dơ bẩn; tỳ ố; cáu; chỗ bẩn; bợn

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.)

Chữ Ô (污): thuộc bộ THỦY (水), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 污染 (Ô NHIỄM: ô nhiễm, làm ô nhiễm), 贪污 (THAM Ô: tham ô, tham nhũng thụt két công quỹ), 污蔑 (Ô MIỆT: bôi nhọ, vu khống bôi bẩn danh dự).

垢
wūgòu Ô CẤU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vết bẩn; chất bẩn; cáu bẩn; dơ bẩn; tỳ ố; cáu; chỗ bẩn; bợn

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét): Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ CẤU (垢): thuộc bộ THỔ (土), gồm 9 nét.

Câu ví dụ với từ “污垢”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这种洗涤剂能去除污垢。

zhè zhǒng xǐdíjì néng qùchú wūgòu.

“Chất tẩy rửa này có thể loại bỏ vết bẩn.”

Ví dụ #2

这些污垢很难清洗干净。

zhèxiē wūgòu hěn nán qīngxǐ gānjìng.

“Những vết bẩn này rất khó giặt sạch.”

Từ “污垢” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 污垢 (wūgòu)

污垢 (wūgòu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “污垢” có phiên âm Pinyin là “wūgòu”, âm Hán Việt là “Ô CẤU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “vết bẩn; chất bẩn; cáu bẩn; dơ bẩn; tỳ ố; cáu; chỗ bẩn; bợn”.

Chữ 污垢 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “污垢” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-05-08T22:01:27+07:00