属于
野心
主导
梦
Chủ đề: Thành công • 466 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Thành công (成功)

Chủ đề Thành công gồm 466 từ vựng, được chia thành 20 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thành công
#1 HSK 6 Danh từ

面对浩瀚深邃的星空宇宙,人类探索未知世界的强烈求知渴望推动着基础科学不断实现颠覆性跨越。

Miàn duì hào hàn shēn suì de xīng kōng yǔ zhòu, rén lèi tàn suǒ wèi zhī shì jiè de qiáng liè qiú zhī kě wàng tuī dòng zhe jī chǔ kē xué bù duàn shí xiàn diān fù xìng kuà yuè.

“Đứng trước vũ trụ tinh không bao la sâu thẳm, khát vọng tìm tòi tri thức mãnh liệt khám phá thế giới chưa biết của loài người đang thúc đẩy khoa học cơ bản không ngừng đạt được những bước nhảy vọt mang tính cách mạng.”

Bộ: 月 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 6 Động từ

这座历史悠久的文化古城凭借保存完好的千年世界文化遗产与秀美自然风光而闻名遐迩、享誉出名。

Zhè zuò lì shǐ yōu jiǔ de wén huà gǔ chéng píng jiè bǎo cún wán hǎo de qiān nián shì jiè wén huà yí chǎn yǔ xiù měi zì rán fēng guāng ér wén míng xiá ěr, xiǎng yù chū míng.

“Tòa cổ thành văn hóa có bề dày lịch sử lâu đời này nhờ vào cảnh sắc thiên nhiên tuyệt đẹp và di sản văn hóa thế giới ngàn năm được bảo tồn nguyên vẹn đã nổi tiếng lừng danh nổi danh gần xa nức tiếng bốn phương.”

Bộ: 口 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Từ vựng
有志竟成
yǒuzhì jìng chéng HỮU CHÍ CÁNH THÀNH

có chí thì nên

只要有志竟成,梦想终会实现。

Zhǐyào yǒuzhì jìng chéng, mèngxiǎng zhōng huì shíxiàn.

“Chỉ cần có chí thì nên, ước mơ cuối cùng sẽ thành hiện thực.”

Bộ: 月 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 3 Danh từ

高校通过建立健全科学合理的科技成果转化激励机制,极大调动了科研人员的创新创业积极性。

Gāo xiào tōng guò jiàn lì jiàn quán kē xué hé lǐ de kē jì chéng guǒ zhuǎn huà jī lì jī zhì, jí dà diào dòng le kē yán rén yuán de chuàng xīn chuàng yè jī jí xìng.

“Trường đại học thông qua việc xây dựng hoàn thiện cơ chế khuyến khích chuyển giao thành quả khoa học công nghệ hợp lý khoa học đã khơi dậy mạnh mẽ tính tích cực sự hăng hái nhiệt tình khởi nghiệp đổi mới sáng tạo của các cán bộ nghiên cứu.”

Bộ: 阝 • 31 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 6 Danh từ

新时代青年要有骨气、有底气、有志气,把青春奋斗融入党和人民的伟大事业中,不负韶华、不负时代。

Xīn shí dài qīng nián yào yǒu gǔ qì, yǒu dǐ qì, yǒu zhì qì, bǎ qīng chūn fèn dòu róng rù dǎng hé rén mín de wěi dà shì yè zhōng, bù fù sháo huá, bù fù shí dài.

“Thanh niên thời đại mới phải có chí khí, có dũng khí, có niềm tự tin và khí phách, hòa nhập sự phấn đấu của tuổi thanh xuân vào sự nghiệp vĩ đại của Đảng và Nhân dân, không phụ thanh xuân tươi đẹp, không phụ sự kỳ vọng của thời đại.”

Bộ: 气 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 Chủ đề Từ vựng
有毅力
yǒu yìlì HỮU NGHỊ LỰC

kiên trì

天蝎座的人通常很有毅力。

Tiānxiēzuò de rén tōngcháng hěn yǒu yìlì.

“Người thuộc cung Thiên Yết thường rất nghị lực.”

Bộ: 月 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →