属于
野心
主导
梦
Chủ đề: Thành công • 466 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Thành công (成功)

Chủ đề Thành công gồm 466 từ vựng, được chia thành 20 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thành công
#7 HSK 5 Tính từ
客观
kè guān KHÁCH QUAN

khách quan

在撰写学术论文与评估实验数据时,研究者必须保持严谨求实、不带任何主观偏见的客观态度。

Zài zhuàn xiě xué shù lùn wén yǔ píng gū shí yàn shù jù shí, yán jiū zhě bì xū bǎo chí yán jǐn qiú shí, bù dài rèn hé zhǔ guān piān jiàn de kè guān tài dù.

“Khi viết luận văn học thuật và đánh giá số liệu thực nghiệm, người nghiên cứu nhất thiết phải giữ thái độ khách quan cầu thị cẩn trọng, không mang theo bất kỳ định kiến chủ quan nào.”

Bộ: 宀 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Tính từ

三峡水利枢纽那巍然屹立在滚滚长江之上的巨型大坝气势磅礴,展现了人水和谐共生的大国工程宏伟气魄。

Sān xiá shuǐ lì shū niǔ nà wēi rán yì lì zài gǔn gǔn cháng jiāng zhī shàng de jù xíng dà bà qì shì páng bó, zhǎn xiàn le rén shuǐ hé xié gòng shēng de dà guó gōng chéng hóng wěi qì pò.

“Đập thủy điện khổng lồ thuộc công trình đầu mối thủy lợi Tam Hiệp sừng sững uy nghiêm trên dòng Trường Giang cuộn sóng mang khí thế nguy nga hùng tráng, phô diễn khí phách vĩ đại tráng lệ của một đại công trình nước lớn về sự chung sống hài hòa giữa con người và nguồn nước.”

Bộ: 辶 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Danh từ

在中华五千年优秀传统文化的深厚熏陶下,广大青少年树立了崇高的文化自信与强烈的民族自豪感。

Zài zhōng huá wǔ qiān nián yōu xiù chuán tǒng wén huà de shēn hòu xūn táo xià, guǎng dà qīng shào nián shù lì le chóng gāo de wén huà zì xìn yǔ qiáng liè de mín zú zì háo gǎn.

“Dưới sự hun đúc tôi luyện sâu sắc của nền văn hóa truyền thống tốt đẹp năm ngàn năm của dân tộc, đông đảo thanh thiếu niên đã xác lập nên niềm tự hào dân tộc mãnh liệt cùng niềm tin tự hào văn hóa cao đẹp.”

Bộ: 糸 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 6 Danh từ

浩瀚奔腾的长江与黄河作为中华民族的母亲河,千百年来孕育了源远流长、博大精深的中华文明。

Hào hàn bēn téng de cháng jiāng yǔ huáng hé zuò wéi zhōng huá mín zú de mǔ qīn hé, qiān bǎi nián lái yùn yù le yuán yuǎn liú cháng, bó dà jīng shēn de zhōng huá wén míng.

“Sông Hoàng Hà và Trường Giang cuộn trào bao la với tư cách là dòng sông Mẹ của dân tộc, hàng ngàn năm qua đã nuôi dưỡng ươm mầm nên nền văn minh Trung Hoa uyên thâm bác đại có nguồn gốc sâu xa lưu truyền bất tận.”

Bộ: 口 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 6 Danh từ

新中国成立七十多年来,党领导人民创造了举世瞩目的经济快速发展与社会长期稳定两大辉煌奇迹。

Xīn zhōng guó chéng lì qī shí duō nián lái, dǎng lǐng dǎo rén mín chuàng zào le jǔ shì zhǔ mù dì jīng jì kuài sù fā zhǎn yǔ shè huì cháng qī wěn dìng liǎng dà huī huáng qí jì.

“Hơn 70 năm kể từ ngày thành lập nước tới nay, Đảng đã lãnh đạo nhân dân kiến tạo nên hai kỳ tích huy hoàng rực rỡ khiến cả thế giới phải ngả mũ: kinh tế phát triển nhanh chóng và xã hội ổn định lâu dài.”

Bộ: 木 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 6 Động từ

严格落实“四个不摘”要求,持续巩固拓展脱贫攻坚成果,坚决守住不发生规模性返贫的底线。

Yán gé luò shí "sì gè bù zhāi" yāo qiú, chí xù gǒng gù tuò zhǎn tuō pín gōng jiān chéng guǒ, jiān jué shǒu zhù bù fā shēng guī mó xìng fǎn pín de dǐ xiàn.

“Thực hiện nghiêm ngặt yêu cầu 'Bốn không dỡ bỏ', liên tục củng cố và mở rộng thành quả xóa đói giảm nghèo, kiên quyết giữ vững lằn ranh đỏ không để xảy ra tái nghèo trên diện rộng.”

Bộ: 口 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 6 Tính từ

在保卫祖国领土主权与人民生命安全的殊死战斗中,无数边防英雄官兵谱写了感天动地的壮烈英雄史诗。

Zài bǎo wèi zǔ guó lǐng tǔ zhǔ quán yǔ rén mín shēng mìng ān quán de shū sǐ zhàn dòu zhōng, wú shù biān fáng yīng xióng guān bīng pǔ xiě le gǎn tiān dòng dì de zhuàng liè yīng xióng shǐ shī.

“Trong các trận đánh quyết tử bảo vệ an toàn tính mạng của nhân dân và chủ quyền lãnh thổ của Tổ quốc, vô số cán bộ chiến sĩ anh hùng biên phòng đã viết nên những thiên sử thi anh hùng tráng liệt lay động đất trời.”

Bộ: 言 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Tính từ

党和国家隆重举行表彰大会,向为国家建设与民族复兴作出卓越贡献的杰出功勋模范人物颁授共和国勋章。

Dǎng hé guó jiā lóng zhòng jǔ xíng biǎo zhāng dà huì, xiàng wèi guó jiā jiàn shè yǔ mín zú fù xīng zuò chū zhuó yuè gòng xiàn de jié chū gōng xūn mó fàn rén wù bān shòu gòng hé guó xūn zhāng.

“Đảng và Nhà nước đã long trọng tổ chức đại hội biểu dương tôn vinh, trao tặng Huân chương Cộng hòa cho các nhân vật kiểu mẫu có công trạng kiệt xuất đã có đóng góp to lớn cho sự nghiệp xây dựng đất nước và phục hưng dân tộc.”

Bộ: 里 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 8 Danh từ

这场比赛的胜利是全队上下共同努力、团结协作的结果,并非一人之功。

zhè chǎng bǐ sài de shèng lì shì quán duì shàng xià gòng tóng nǔ lì 、 tuán jié xié zuò de jié guǒ , bìng fēi yì rén zhī gōng 。

“Chiến thắng trong trận đấu này là kết quả của sự nỗ lực chung và hợp tác đoàn kết của toàn đội, không phải công lao của riêng ai.”

Bộ: 糸 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 8 Danh từ

老一辈功勋战略科学家是挺起中华民族科技脊梁的历史功臣,他们的光辉业绩永远铭刻在共和国的史册之上!

Lǎo yī bèi gōng xūn zhàn lüè kē xué jiā shì tǐng qǐ zhōng huá mín zú kē jì jí liáng de lì shǐ gōng chén, tā men de guāng huī yè jì yǒng yuǎn míng kè zài gòng hé guó de shǐ cè zhī shàng!

“Các nhà khoa học chiến lược có công lao tiền bối chính là những công thần người có công lớn lịch sử nâng đỡ cột sống khoa học công nghệ của dân tộc Trung Hoa, sự nghiệp sáng ngời của các cụ mãi mãi khắc ghi trên những trang sử vàng của nước Cộng hòa!”

Bộ: 臣 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 Chủ đề Từ vựng
黄金时代
huángjīn shídài HOÀNG KIM THÌ ĐẠI

thời đại hoàng kim

他认为20岁到50岁是他一生中的黄金时代,他要充分利用这段时间多出成果,多做贡献。

Tā rènwéi èrshí suì dào wǔshí suì shì tā yīshēng zhōng de huángjīn shídài, tā yào chōngfèn lìyòng zhè duàn shíjiān duō chū chéngguǒ, duō zuò gòngxiàn.

“Anh ấy cho rằng từ 20 đến 50 tuổi là thời kỳ hoàng kim của đời mình, anh muốn tận dụng khoảng thời gian này để tạo ra nhiều thành quả và cống hiến nhi”

Bộ: 黄 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 4 Động từ

老教授在黑板上工整地写下核心推导公式后,微笑着转身面向全班同学深入剖析物理原理。

Lǎo jiào shòu zài hēi bǎn shàng gōng zhěng dì xiě xià hé xīn tuī dǎo gōng shì hòu, wēi xiào zhe zhuǎn shēn miàn xiàng quán bān tóng xué shēn rù pōu xī wù lǐ yuán lǐ.

“Vị giáo sư già sau khi viết công thức suy diễn cốt lõi ngay ngắn lên bảng đen đã mỉm cười xoay người quay người lại đối diện với toàn thể học sinh trong lớp để đi sâu phân tích nguyên lý vật lý.”

Bộ: 身 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 6 Tính từ

探月与深空探测工程是一项气势磅礴、立足长远的宏大国家战略科技工程,凝聚了中华民族的千年梦想。

Tàn yuè yǔ shēn kōng tàn cè gōng chéng shì yī xiàng qì shì páng bó, lì zú cháng yuǎn de hóng dà guó jiā zhàn lüè kē jì gōng chéng, níng jù le zhōng huá mín zú de qiān nián mèng xiǎng.

“Công trình thám trắc không gian sâu và thám trắc Mặt Trăng là một công trình khoa học công nghệ chiến lược quốc gia hoành tráng to lớn vĩ đại khí thế dời non lấp biển dựa trên tầm nhìn dài hạn, ngưng tụ ước mơ ngàn năm của dân tộc Trung Hoa.”

Bộ: 大 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →