Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#1 HSK 6 Danh từ

在世界青年科学与工程大奖赛上,我国代表队凭借原创的微流控生物芯片设计荣获全球总决赛团体亚军。

Zài shì jiè qīng nián kē xué yǔ gōng chéng dà jiǎng sài shàng, wǒ guó dài biǎo duì píng jiè yuán chuàng de wēi liú kòng shēng wù xīn piàn shè jì róng huò quán qiú zǒng jué sài tuán tǐ yà jūn.

“Tại Giải thưởng Khoa học và Kỹ thuật Thanh niên Thế giới, đội tuyển đại diện nước ta nhờ vào thiết kế chip sinh học vi lưu thể nguyên tác đã vinh dự đoạt giải Á quân đoàn thể tại vòng chung kết toàn cầu.”

Bộ: 心 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 3 Danh từ

在世界青年技能大赛精密数控加工项目中,我国青年选手沉着应战、荣获一枚宝贵的银牌。

Zài shì jiè qīng nián jì néng dà sài jīng mì shù kòng jiā gōng xiàng mù zhōng, wǒ guó qīng nián xuǎn shǒu chén zhuó yìng zhàn, róng huò yī méi bǎo guì de yín pái.

“Trong hạng mục gia công điều khiển số chính xác (CNC) tại Cuộc thi Kỹ năng Thanh niên Thế giới, tuyển thủ trẻ tuổi nước ta đã bình tĩnh thi đấu, vinh dự đoạt một tấm huy chương bạc giải bạc quý giá.”

Bộ: 目 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 5 Danh từ

青年人要立大志、明大德、成大才,将个人的奋斗目标自觉融入国家发展大局之中。

Qīng nián rén yào lì dà zhì, míng dà dé, chéng dà cái, jiāng gè rén de fèn dòu mù biāo zì jué róng rù guó jiā fā zhǎn dà jú zhī zhōng.

“Thanh niên cần nuôi chí lớn, rèn luyện đức lớn, lập tài lớn, tự giác hòa quyện mục tiêu phấn đấu cá nhân vào đại cục phát triển chung của đất nước.”

Bộ: 目 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 6 Danh từ

一代代航天人怀揣飞天揽月、漫步太空的壮丽强国梦想,把无数个曾经的科学幻想变成了震撼人心的辉煌现实。

Yí dài dài háng tiān rén huái chuāi fēi tiān lǎn yuè, màn bù tài kōng de zhuàng lì qiáng guó mèng xiǎng, bǎ wú shù gè céng jīng de kē xué huàn xiǎng biàn chéng le zhèn hàn rén xīn de huī huáng xiàn shí.

“Biết bao thế hệ những người làm hàng không vũ trụ mang trong tim ước mơ hoài bão tráng lệ xây dựng đất nước hùng mạnh bay lên trời hái trăng, đi dạo trong không gian vũ trụ, đã biến vô số những viễn tưởng khoa học năm xưa trở thành hiện thực huy hoàng lay động lòng người.”

Bộ: 心 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 6 Động từ

在取得举世瞩目的非凡辉煌成就面前,全党全军全国各族人民必须始终保持清醒谦逊,决不骄傲自满、决不停滞不前。

Zài qǔ dé jǔ shì zhǔ mù dì fēi fán huī huáng chéng jiù miàn qián, quán dǎng quán jūn quán guó gè zú rén mín bì xū shǐ zhōng bǎo chí qīng xǐng qiān xùn, jué bù jiāo ào zì mǎn, jué bù tíng zhì bù qián.

“Đứng trước những thành tựu huy hoàng phi thường khiến toàn thế giới phải dõi theo đã đạt được, toàn quân, toàn Đảng và nhân dân các dân tộc trên cả nước bắt buộc phải luôn luôn giữ vững sự khiêm tốn tỉnh táo, tuyệt đối không kiêu ngạo tự mãn, tuyệt đối không dừng bước dậm chân tại chỗ.”

Bộ: 自 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 5 Tính từ

无论身处何种逆境与人生低谷,始终保持乐观开朗的心态与坚韧不拔的毅力,是战胜一切艰难险阻的法宝。

Wú lùn shēn chù hé zhǒng nì jìng yǔ rén shēng dī gǔ, shǐ zhōng bǎo chí lè guān kāi lǎng de xīn tài yǔ jiān rèn bù bá de yì lì, shì zhàn shèng yī qiè jiān nán xiǎn zǔ de fǎ bǎo.

“Bất luận rơi vào nghịch cảnh hay nốt trầm nào của cuộc đời, luôn giữ vững tâm thái lạc quan yêu đời và nghị lực kiên cường bất khuất là vũ khí thần kỳ để chiến thắng mọi gian nan thử thách.”

Bộ: 丿 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 5 Tính từ

这款由高校创客团队自主设计的便携式水质快速检测仪体积小巧、操作简便且极其经济实用。

Zhè kuǎn yóu gāo xiào chuàng kè tuán duì zì zhǔ shè jì de biàn xié shì shuǐ zhì kuài sù jiǎn cè yí tǐ jī xiǎo qiǎo, cāo zuò jiǎn biàn qiě jí qí jīng jì shí yòng.

“Thiết bị kiểm tra nhanh chất lượng nước cầm tay do nhóm sinh viên sáng chế đại học tự chủ thiết kế này có kích thước nhỏ gọn, thao tác dễ dàng và cực kỳ kinh tế, thiết thực trong đời sống.”

Bộ: 用 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 6 Danh từ

我国科研团队在高温超导机理与量子纠缠调控前沿领域取得了多项世界公认的原创性重大科学突破。

Wǒ guó kē yán tuán duì zài gāo wēn chāo dǎo jī lǐ yǔ liàng zǐ jiū chán tiáo kòng qián yán lǐng yù qǔ dé le duō xiàng shì jiè gōng rèn de yuán chuàng xìng zhòng dà kē xué tū pò.

“Nhóm nghiên cứu khoa học nước ta trong các lĩnh vực tiên phong điều khiển rối lượng tử và cơ chế siêu dẫn nhiệt độ cao đã đạt được nhiều đột phá khoa học trọng đại mang tính nguyên tác được toàn thế giới công nhận.”

Bộ: 口 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 5 Danh từ

工程师根据产线工人的实操反馈,对流水线的自动化装配夹具结构进行了巧妙改进。

Gōng chéng shī gēn jù chǎn xiàn gōng rén de shí cāo fǎn kuì, duì liú shuǐ xiàn de zì dòng huà zhuāng pèi jiā jù jié gòu jìn xíng le qiǎo miào gǎi jìn.

“Kỹ sư căn cứ vào ý kiến phản hồi thực tế từ công nhân dây chuyền đã tiến hành cải tiến khéo léo kết cấu đồ gá lắp ráp tự động trên dây chuyền sản xuất.”

Bộ: 辵 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 6 Tính từ

中国始终坚定站在历史正确的一边,坚决摒弃冷战思维与狭隘零和博弈,积极倡导构建人类命运共同体。

Zhōng guó shǐ zhōng jiān dìng zhàn zài lì shǐ zhèng què de yī biān, jiān jué bǐng qì lěng zhàn sī wéi yǔ xiá ài líng hé bó yì, jī jí chàng dǎo gòu jiàn rén lèi mìng yùn gòng tóng tǐ.

“Trung Quốc luôn kiên định đứng về phía lẽ phải của lịch sử, kiên quyết bài trừ tư duy chiến tranh lạnh cùng trò chơi có tổng bằng không hẹp hòi thiển cận, tích cực đề xướng cùng nhau xây dựng cộng đồng chung vận mệnh nhân loại.”

Bộ: 口 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 5 Danh từ

新时代青年学子生逢盛世、重任在肩,脚踏实地勇攀科学高峰,必定拥有无比光明广阔的前途。

Xīn shí dài qīng nián xué zǐ shēng féng shèng shì, zhòng rèn zài jiān, jiǎo tà shí dì yǒng pān kē xué gāo fēng, bì dìng yōng yǒu wú bǐ guāng míng guǎng kuò de qián tú.

“Sinh viên thanh niên thời đại mới sinh ra trong thời kỳ phát triển rực rỡ, mang trên vai trọng trách lớn lao, kiên định từng bước trèo lên đỉnh cao khoa học nhất định sẽ có tiền đồ xán lạn và rộng mở vô cùng.”

Bộ: 刀 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 5 Danh từ

坚定中国特色社会主义道路自信、理论自信、制度自信、文化自信,是中华民族迈向伟大复兴的强大精神力量。

Jiān dìng zhōng guó tè sè shè huì zhǔ yì dào lù zì xìn, lǐ lùn zì xìn, zhì dù zì xìn, wén huà zì xìn, shì zhōng huá mín zú mài xiàng wěi dà fù xīng de qiáng dà jīng shén lì liàng.

“Kiên định tự tin về con đường, tự tin về lý luận, tự tin về thể chế, tự tin về văn hóa của chủ nghĩa xã hội đặc sắc Trung Quốc là sức mạnh tinh thần hùng hậu để dân tộc ta vững bước tiến tới phục hưng vĩ đại.”

Bộ: 自 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →