在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地顶。
zài rì cháng xué xí hé gōng zuò zhōng, wǒ men xū yào xué huì rú hé gèng hǎo dì dǐng。
“Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách hàng đầu một cách tốt hơn.”
Chủ đề Thành công gồm 466 từ vựng, được chia thành 20 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地顶。
zài rì cháng xué xí hé gōng zuò zhōng, wǒ men xū yào xué huì rú hé gèng hǎo dì dǐng。
“Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách hàng đầu một cách tốt hơn.”
他吃了药,立刻灵验了。
tā chīle yào, lìkè língyànle.
“Anh ấy uống thuốc xong liền thấy hiệu quả.”
经历失败后,他感到一阵侘。
jīnglì shībài hòu, tā gǎndào yīzhèn chà.
“Sau khi trải qua thất bại, anh ấy cảm thấy một nỗi buồn nhất định.”
广大青年学者当摒弃一切急功近利与虚荣浮夸作风,甘坐冷板凳,在关键核心技术攻坚中勇攀高峰。
Guǎng dà qīng nián xué zhě dāng bǐng qì yī qiè jí gōng jìn lì yǔ xū róng fú kuā zuò fēng, gān zuò lěng bǎn dèng, zài guān jiàn hé xīn jì shù gōng jiān zhōng yǒng pān gāo fēng.
“Đông đảo các học giả trẻ tuổi cần bài trừ mọi tác phong hám danh hư vinh phù hoa và nóng vội hám lợi trước mắt, cam lòng ngồi ghế lạnh, dũng cảm trèo lên đỉnh cao trong trận đánh vượt khó công nghệ lõi then chốt.”
这个活动很盛大。
zhège huódòng hěn shèngdà.
“Hoạt động này rất hoành tráng.”
航天员在圆满完成多次出舱漫步太空任务后,面对全球直播镜头说出了豪迈振奋的英雄宣言。
Háng tiān yuán zài yuán mǎn wán chéng duō cì chū cāng màn bù tài kōng rèn wù hòu, miàn duì quán qiú zhí bō jìng tóu shuō chū le háo mài zhèn fèn de yīng xióng xuān yán.
“Phi hành gia sau khi hoàn thành xuất sắc nhiều lần bước ra ngoài khoang đi dạo trong không gian vũ trụ, đối diện với ống kính truyền hình trực tiếp toàn cầu đã thốt lên lời tuyên ngôn anh hùng đầy hào sảng và phấn chấn.”
富丽堂皇
fùlìtánghuáng
“To đẹp đàng hoàng”
听说你高升了,我很高兴。
tīng shuō nǐ gāoshēngle, wǒ hěn gāoxìng.
“Nghe nói cậu lên chức rồi, tớ rất vui.”
他的书法已登峰造极。
Tā de shūfǎ yǐ dēngfēngzàojí.
“Thư pháp của anh ấy đã đạt tới đỉnh cao.”
他有雄心壮志,想创业。
Tā yǒu xióng xīn zhuàng zhì, xiǎng chuàng yè.
“Anh ấy có chí lớn, muốn khởi nghiệp.”
别怕困难,勇敢迈步,千里之行,始于足下。
bié pà kùnnán, yǒnggǎn màibù, qiānlǐ zhī xíng, shǐ yú zúxià.
“Đừng sợ khó khăn, hãy dũng cảm bước tiếp, bởi có công mài sắt, có ngày nên kim.”
爱因斯坦出生于德国。
Àiyīnsītǎn chūshēng yú Déguó.
“Albert Einstein sinh ra ở nước Đức.”
他的学习成绩在班里出类拔萃。
tā de xuéxí chéng jì zài bān lǐ chūlèibácuì.
“Thành tích học tập của cậu ấy nổi bật trong lớp.”
这项法律失去效力了。
zhè xiàng fǎlǜ shīqù xiàolìle.
“Luật này đã mất hiệu lực.”
青年一代当常怀昂扬向上的远大志向与强烈上进心,勇于在科技创新与强国建设实践中经受风雨、增长才干。
Qīng nián yí dài dāng cháng huái áng yáng xiàng shàng de yuǎn dà zhì xiàng yǔ qiáng liè shàng jìn xīn, yǒng yú zài kē jì chuàng xīn yǔ qiáng guó jiàn shè shí jiàn zhōng jīng shòu fēng yǔ, zēng zhǎng cái gàn.
“Thế hệ trẻ cần luôn ấp ủ chí hướng cao xa tràn đầy khí thế vươn lên cùng tinh thần cầu tiến mạnh mẽ, dũng cảm trải qua mưa gió, nâng cao tài năng trong thực tiễn xây dựng đất nước giàu mạnh và đổi mới công nghệ.”
我国科研团队在量子计算领域取得的多项重磅成果,获得了国际学术界的高度评价。
Wǒ guó kē yán tuán duì zài liàng zǐ jì suàn lǐng yù qǔ dé de duō xiàng zhòng bàng chéng guǒ, huò dé le guó jì xué shù jiè de gāo dù píng jià.
“Nhiều thành quả nghiên cứu mang tính bước ngoặt của đội ngũ khoa học nước ta trong lĩnh vực tính toán lượng tử đã nhận được sự đánh giá rất cao từ giới học thuật quốc tế.”
只要端正平时的学习态度并认真完成每一次课后练习,期末考试就不仅能轻松及格,更能取得优异成绩。
Zhǐ yào duān zhèng píng shí de xué xí tài dù bìng rèn zhēn wán chéng měi yī cì kè hòu liàn xí, qī mò kǎo shì jiù bù jǐn néng qīng sōng jí gé, gèng néng qǔ dé yōu yì chéng jì.
“Chỉ cần chấn chỉnh thái độ học tập thường ngày và nghiêm túc hoàn thành từng bài tập sau giờ học, kỳ thi cuối kỳ không những dễ dàng qua môn mà còn gặt hái được điểm số xuất sắc.”
经过严格的多轮学术同行匿名评审与大会投票,我国著名材料科学家高票当选为中国科学院院士。
Jīng guò yán gé de duō lún xué shù tóng háng nì míng píng shěn yǔ dà huì tóu piào, wǒ guó zhù míng cái liào kē xué jiā gāo piào dāng xuǎn wèi zhōng guó kē xué yuàn yuàn shì.
“Trải qua các vòng thẩm định ẩn danh nghiêm ngặt của giới đồng nghiệp học thuật cùng cuộc bỏ phiếu toàn thể hội nghị, nhà khoa học vật liệu nổi tiếng nước ta đã trúng cử Viện sĩ Viện Hàn lâm Khoa học Trung Quốc với số phiếu rất cao.”
他考取了师范大学。
tā kǎoqǔ le shīfàndàxué。
“Anh ấy đã thi đậu vào trường đại học sư phạm.”
她想白手起家,开公司。
tā xiǎng báishǒuqǐjiā, kāi gōngsī.
“Cô ấy muốn hai bàn tay trắng lập nghiệp, mở công ty.”
好身手
hǎo shēnshǒu
“Bản lĩnh tốt”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết