属于
野心
主导
梦
Chủ đề: Thành công • 466 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Thành công (成功)

Chủ đề Thành công gồm 466 từ vựng, được chia thành 20 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thành công
#3 HSK 6 Danh từ

中国始终坚定奉行防御性国防政策,永远不称霸、不搞扩张,坚决粉碎任何外部势力企图分裂中国的野心图谋。

Zhōng guó shǐ zhōng jiān dìng fèng xíng fáng yù xìng guó fáng zhèng cè, yǒng yuǎn bù chēng bà, bù gǎo kuò zhāng, jiān jué fěn suì rèn hé wài bù shì lì qǐ tú fēn liè zhōng guó de yě xīn tú móu.

“Trung Quốc luôn kiên định thực thi chính sách quốc phòng mang tính phòng thủ, vĩnh viễn không xưng bá, không bành trướng, kiên quyết đập tan mọi mưu toan dã tâm của bất kỳ thế lực bên ngoài nào mưu toan chia rẽ đất nước.”

Bộ: 心 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 6 Danh từ

我国主导制定的新一代特高压输电与智能电网多项国际标准,已被国际电工委员会正式采纳并在全球推广应用。

Wǒ guó zhǔ dǎo zhì dìng de xīn yí dài tè gāo yā shū diàn yǔ zhì néng diàn wǎng duō xiàng guó jì biāo zhǔn, yǐ bèi guó jì diàn gōng wěi yuán huì zhèng shì cǎi nà bìng zài quán qiú tuī guǎng yìng yòng.

“Nhiều tiêu chuẩn quốc tế về lưới điện thông minh và truyền tải điện siêu cao áp thế hệ mới do nước ta chủ đạo dẫn dắt xây dựng đã được Ủy ban Kỹ thuật Điện Quốc tế (IEC) chính thức thông qua và nhân rộng ứng dụng trên toàn cầu.”

Bộ: 日 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 Chủ đề Từ vựng
转步
zhuǎn bù CHUYỂN BỘ

chuyển bước

在复杂的迷宫中,他不得不频繁地转步,以寻找通往出口的正确路径。

Zài fùzá de mígōng zhōng, tā bùdé bù pínfán de zhuǎnbù, yǐ xúnzhǎo tōngwǎng chūkǒu de zhèngquè lùjìng.

“Trong mê cung phức tạp, anh ta buộc phải liên tục đổi hướng để tìm con đường chính xác dẫn đến lối ra.”

Bộ: 车 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 4 Động từ

在世界青年发明博览会上,由我国青年团队研发的智能助残假肢项目凭借卓越性能荣膺全场特等获奖项目。

Zài shì jiè qīng nián fā míng bó lǎn huì shàng, yóu wǒ guó qīng nián tuán duì yán fā de zhì néng zhù cán jiǎ zhī xiàng mù píng jiè zhuó yuè xìng néng róng yīng quán chǎng tè děng huò jiǎng xiàng mù.

“Tại Triển lãm Sáng chế Thanh niên Thế giới, dự án chi giả thông minh hỗ trợ người khuyết tật do nhóm thanh niên nước ta nghiên cứu phát triển nhờ vào tính năng trác việt đã vinh dự trở thành dự án đoạt giải thưởng nhận giải đặc biệt toàn trường.”

Bộ: 辶 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 7 Động từ

经过昼夜连续高强度调试,超导加速腔主控系统关键高频物理指标全部高标准顺利达标。

Jīng guò zhòu yè lián xù gāo qiáng dù tiáo shì, chāo dǎo jiā sù qiāng zhǔ kòng xì tǒng guān jiàn gāo pín wù lǐ zhǐ biāo quán bù gāo biāo zhǔn shùn lì dá biāo.

“Trải qua các đợt hiệu chỉnh cường độ cao liên tục ngày đêm, toàn bộ các chỉ tiêu vật lý cao tần then chốt của hệ thống điều khiển chính buồng gia tốc siêu dẫn đều đã thuận lợi đạt chuẩn đạt tiêu chuẩn theo tiêu chuẩn cao.”

Bộ: 宀 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Danh từ

深刻把握新一轮全球科技革命和产业变革历史时机,加快培育壮大新质生产力与战略性新兴产业集群。

Shēn kè bǎ wò xīn yī lún quán qiú kē jì gé mìng hé chǎn yè biàn gé lì shǐ shí jī, jiā kuài péi yù zhuàng dà xīn zhì shēng chǎn lì yǔ zhàn lüè xìng xīn xīng chǎn yè jí qún.

“Nắm bắt sâu sắc thời cơ lịch sử của làn sóng cách mạng công nghiệp và cách mạng khoa học công nghệ mới trên toàn cầu, đẩy nhanh bồi dưỡng và phát triển lớn mạnh các cụm ngành công nghiệp mới nổi mang tính chiến lược cùng lực lượng sản xuất chất lượng mới.”

Bộ: 日 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 6 Động từ

加快构建清洁低碳、安全充裕、经济高效、供需协同的多元化新型现代能源供给保障体系。

Jiā kuài gòu jiàn qīng jié dī tàn, ān quán chōng yù, jīng jì gāo xiào, gōng xū xié tóng de duō yuán huà xīn xíng xiàn dài néng yuán gōng jǐ bǎo zhàng tǐ xì.

“Đẩy nhanh xây dựng hệ thống bảo đảm cung ứng năng lượng hiện đại kiểu mới đa dạng hóa sạch ít phát thải, an toàn dồi dào, hiệu quả kinh tế cao và cung cầu phối hợp nhịp nhàng.”

Bộ: 夕 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 Chủ đề Từ vựng
实至名归
shí zhì míng guī THỰC CHÍ DANH QUY

danh xứng với thực

他多年努力,如今升职可说是实至名归。

tā duōnián nǔlì, rújīn shēng zhí kě shuō shì shí zhì míng guī.

“Anh ấy đã nỗ lực nhiều năm, nay được thăng chức có thể nói là hoàn toàn xứng đáng.”

Bộ: 宀 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →