属于
野心
主导
梦
Chủ đề: Thành công • 466 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Thành công (成功)

Chủ đề Thành công gồm 466 từ vựng, được chia thành 20 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thành công
#1 HSK 5 Danh từ

各界人士欢聚一堂,隆重庆祝我国首座全自主知识产权大型深空观测基地正式落成启用。

Gè jiè rén shì huān jù yī táng, lóng zhòng qìng zhù wǒ guó shǒu zuò quán zì zhǔ zhī shí chǎn quán dà xíng shēn kōng guān cè jī dì zhèng shì luò chéng qǐ yòng.

“Đại diện các giới đã quây quần tề tựu đông đủ, long trọng chúc mừng căn cứ quan sát không gian sâu cỡ lớn sở hữu bản quyền sở hữu trí tuệ tự chủ hoàn toàn đầu tiên của nước ta chính thức khánh thành và đưa vào sử dụng.”

Bộ: 广 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 4 Động từ

只要我们坚定必胜信念、勇于攻坚克难,就一定能够战胜前进道路上的一切艰难险阻与风浪考验。

Zhǐ yào wǒ men jiān dìng bì shèng xìn niàn, yǒng yú gōng jiān kè nán, jiù yí dìng néng gòu zhàn shèng qián jìn dào lù shàng de yī qiè jiān nán xiǎn zǔ yǔ fēng làng kǎo yàn.

“Chỉ cần chúng ta kiên định niềm tin tất thắng, dũng cảm vượt khó chiến thắng thử thách, thì nhất định sẽ có thể khắc phục đánh bại chiến thắng mọi gian nan hiểm trở và thử thách sóng gió trên con đường tiến lên phía trước.”

Bộ: 戈 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 3 Danh từ

国家全面推进健康中国建设,完善城乡基层公共卫生医疗服务体系,筑牢人民群众生命健康防线。

Guó jiā quán miàn tuī jìn jiàn kāng zhōng guó jiàn shè, wán shàn chéng xiāng jī céng gōng gòng wèi shēng yī liáo fú wù tǐ xì, zhù láo rén mín qún zhòng shēng mìng jiàn kāng fáng xiàn.

“Nhà nước đẩy mạnh toàn diện xây dựng Nước Nhà Khỏe Mạnh, hoàn thiện hệ thống dịch vụ y tế vệ sinh công cộng cơ sở nông thôn và thành thị, xây chắc phòng tuyến sức khỏe sinh mệnh cho quần chúng nhân dân.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →