每一次错误都是我们进步的垫脚石。
měi yī cì cuòwù dōu shì wǒmen jìnbù de diànjiǎoshí.
“Mỗi lần sai lầm đều là bàn đạp để chúng ta tiến lên.”
Chủ đề Thành công gồm 466 từ vựng, được chia thành 20 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
每一次错误都是我们进步的垫脚石。
měi yī cì cuòwù dōu shì wǒmen jìnbù de diànjiǎoshí.
“Mỗi lần sai lầm đều là bàn đạp để chúng ta tiến lên.”
他的立足点和大家完全不一样。
tā de lìzúdiǎn hé dàjiā wánquán bùyī yàng.
“Góc nhìn của anh ấy khác hẳn mọi người.”
他的作品总是给人奋发向上的力量。
tā de zuòpǐn zǒngshì gěi rén fènfā xiàngshàng de lìliàng.
“Tác phẩm của anh ấy luôn cho người ta sức mạnh vươn lên.”
这项政策实施后,有望改善人民的生活。
zhè xiàng zhèngcè shíshī hòu, yǒuwàng gǎishàn rénmín de shēnghuó.
“Chính sách này sau khi thực thi hứa hẹn cải thiện cuộc sống người dân.”
我国国家最高科技奖得主在凝聚态物理前沿探索中取得了具有全球里程碑意义的卓越学术科研贡献。
Wǒ guó guó jiā zuì gāo kē jì jiǎng dé zhǔ zài níng jù tài wù lǐ qián yán tàn suǒ zhōng qǔ dé le jù yǒu quán qiú lǐ chéng bēi yì yì de zhuó yuè xué shù kē yán gòng xiàn.
“Người đoạt Giải thưởng Khoa học Công nghệ Tối cao Quốc gia của nước ta trong cuộc tìm tòi khám phá tiên phong vật lý chất ngưng tụ đã đạt được những cống hiến nghiên cứu khoa học học thuật trác việt xuất sắc vượt trội mang ý nghĩa cột mốc toàn cầu.”
邓亚萍很努力也很成功。
dèngyàpíng hěn nǔlì yě hěn chénggōng.
“Đặng Á Bình rất nỗ lực và cũng rất thành công.”
他们的店每天生意兴隆。
tāmen de diàn měitiān shēngyi xīnglóng.
“Cửa hàng của họ mỗi ngày đều buôn may bán đắt.”
国家网络安全防护严密闭环,坚决挫败了境外黑客组织企图渗透国家超级计算核心服务器的任何得手企图。
Guó jiā wǎng luò ān quán fáng hù yán mì bì huán, jiān jué cuò bài le jìng wài hēi kè zǔ zhī qǐ tú shèn tòu guó jiā chāo jí jì suàn hé xīn fú wù qì de rèn hé dé shǒu qǐ tú.
“Công tác phòng hộ an ninh mạng quốc gia khép kín nghiêm ngặt, kiên quyết đập tan mọi mưu toan đắc thủ thành công trót lọt của các tổ chức hacker nước ngoài định thâm nhập vào các máy chủ cốt lõi siêu máy tính của quốc gia.”
他的打击率很高。
Tā de dǎjí lǜ hěn gāo.
“Tỷ lệ đánh bóng của anh ấy rất cao.”
他把球踢到看台上了。
tā bǎ qiú tī dào kàntái shàngle.
“Anh ấy đã đá bóng lên khán đài.”
莎拉的头发里留下了一点类似凝胶的东西。
Shā lā de tóu fa lǐ liú xià le yī diǎn lèi sì níng jiāo de dōng xi.
“Sarah có một số loại gel trên tóc.”
这朵花很美。
zhè duǒ huā hěn měi 。
“Bông hoa này rất đẹp.”
这项覆盖全体困难家庭的精准兜底救助民生政策,充分体现了社会主义制度的优越性与人文关怀。
Zhè xiàng fù gài quán tǐ kùn nán jiā tíng de jīng zhǔn dōu dǐ jiù zhù mín shēng zhèng cè, chōng fèn tǐ xiàn le shè huì zhǔ yì zhì dù de yōu yuè xìng yǔ rén wén guān huái.
“Chính sách dân sinh cứu trợ đỡ đầu chính xác bao phủ toàn bộ các hộ gia đình có hoàn cảnh khó khăn này đã thể hiện trọn vẹn tính ưu việt cùng sự quan tâm nhân văn sâu sắc của chế độ xã hội chủ nghĩa.”
请不要打扰睡眠者。
qǐng bùyào dǎrǎo shuìmián zhě.
“Xin đừng làm phiền người đang ngủ.”
她的脸颊透红,非常健康。
Tā de liǎnjiá tòu hóng, fēicháng jiànkāng.
“Má cô ấy đỏ rực, rất khỏe mạnh.”
他是一个有雄心的年轻人。
Tā shì yí gè yǒu xióngxīn de niánqīng rén.
“Anh ấy là một người trẻ có lòng quyết tâm.”
请先脱掉鞋子再进来。
qǐng xiān tuō diào xiézi zài jìnlái.
“Làm ơn cởi giày ra rồi hãy đi vào.”
各级政府部门紧扣人民群众急难愁盼问题,切实把各项就业创业支持、优质医疗扩容与基础教育普惠举措落到实处。
Gè jí zhèng fǔ bù mén jǐn kòu rén mín qún zhòng jí nàn chóu pàn wèn tí, qiè shí bǎ gè xiàng jiù yè chuàng yè zhī chí, yōu zhì yī liáo kuò róng yǔ jī chǔ jiào yù pǔ huì jǔ cuò luò dào shí chù.
“Các cơ quan chính quyền các cấp bám sát các vấn đề bức thiết, khó khăn của quần chúng nhân dân, cụ thể hóa thiết thực đưa các biện pháp phổ cập giáo dục cơ bản, mở rộng quy mô y tế chất lượng cao cùng hỗ trợ khởi nghiệp việc làm đi vào cuộc sống thực tế.”
在全国科技工作者日到来之际,党和人民向挺起国家科技自强脊梁的广大科学家致以最崇高的敬意。
Zài quán guó kē jì gōng zuò zhě rì dào lái zhī jì, dǎng hé rén mín xiàng tǐng qǐ guó jiā kē jì zì qiáng jí liáng de guǎng dà kē xué jiā zhì yǐ zuì chóng gāo de jìng yì.
“Nhân dịp Ngày Những người làm Khoa học Kỹ thuật Toàn quốc đến gần, Đảng và Nhân dân gửi lòng kính trọng sự tôn kính cao đẹp nhất tới đông đảo các nhà khoa học đang nâng đỡ cột sống tự cường khoa học công nghệ quốc gia.”
在推进教育优质均衡发展中,国家确保城乡学校在办学硬件设施、生均经费与师资配置水平上总体大体相等。
Zài tuī jìn jiào yù yōu zhì jūn héng fā zhǎn zhōng, guó jiā què bǎo chéng xiāng xué xiào zài bàn xué yìng jiàn shè shī, shēng jūn jīng fèi yǔ shī zī pèi zhì shuǐ píng shàng zǒng tǐ dà tǐ xiāng děng.
“Trong việc thúc đẩy phát triển cân bằng chất lượng cao giáo dục, Nhà nước bảo đảm các trường học nông thôn và thành thị đại thể ngang bằng nhau về mức phân bổ đội ngũ giáo viên, kinh phí bình quân đầu học sinh và cơ sở vật chất phần cứng dạy học.”
飞机在天顶上盘旋。
fēijī zài tiān dǐngshàng pánxuán。
“Máy bay lượn vòng trên bầu trời.”
油漆正在从墙上剥离。
yóuqī zhèngzài cóng qiáng shang bōlí.
“Sơn đang bong ra khỏi tường.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết