属于
野心
主导
梦
Chủ đề: Thành công • 466 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Thành công (成功)

Chủ đề Thành công gồm 466 từ vựng, được chia thành 20 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thành công
#2 Chủ đề Từ vựng
最佳导演奖
zuì jiā dǎoyǎn jiǎng TỐI GIAI ĐẠO DIỄN TƯỞNG

giải nhất đạo diễn

她获得最佳导演奖,真是实至名归。

tā huòdé zuì jiā dǎoyǎn jiǎng, zhēnshi shí zhì míng guī.

“Cô ấy giành được giải Đạo diễn xuất sắc nhất, thật sự xứng đáng với danh hiệu đó.”

Bộ: 日 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 7 Động từ

奔腾不息的长江黄河母亲河孕育哺育了灿烂辉煌的中华五千年文明,也是滋养当代科学创新精神的不竭源泉。

Bēn téng bù xī de cháng jiāng huáng hé mǔ qīn hé yùn yù bǔ yù le càn làn huī huáng de zhōng huá wǔ qiān nián wén míng, yě shì zī yǎng dāng dài kē xué chuàng xīn jīng shén de bù jié yuán quán.

“Những con sông mẹ Hoàng Hà và Trường Giang cuồn cuộn không ngừng nghỉ đã sinh sôi nuôi dưỡng bồi đắp nền văn minh 5000 năm Trung Hoa xán lạn huy hoàng, đồng thời cũng là nguồn cội không bao giờ cạn nuôi dưỡng tinh thần đổi mới sáng tạo khoa học đương đại.”

Bộ: 目 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 5 Danh từ

深海探测器深入万米海沟深渊,揭开了地球深部极端地质演化与生命起源的诸多古老秘密。

Shēn hǎi tàn cè qì shēn rù wàn mǐ hǎi gōu shēn yuān, jiē kāi le dì qiú shēn bù jí duān dì zhì yǎn huà yǔ shēng mìng qǐ yuán de zhū duō gǔ lǎo mì mì.

“Tàu thám hiểm biển sâu lặn sâu vào rãnh đại dương vạn mét, hé lộ nhiều bí mật cổ xưa về sự tiến hóa địa chất cực đoan và nguồn gốc sự sống sâu trong lòng Trái Đất.”

Bộ: 土 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 5 Danh từ

国家持续加大对量子科技、人工智能与生命健康等关键基础前沿领域的长期战略性研发投资。

Guó jiā chí xù jiā dà duì liàng zǐ kē jì, rén gōng zhì néng yǔ shēng mìng jiàn kāng děng guān jiàn jī chǔ qián yán lǐng yù de cháng qī zhàn lüè xìng yán fā tóu zī.

“Nhà nước liên tục tăng cường nguồn vốn đầu tư nghiên cứu phát triển chiến lược lâu dài đối với các lĩnh vực mũi nhọn nền tảng then chốt như công nghệ lượng tử, trí tuệ nhân tạo và sức khỏe sự sống.”

Bộ: 子 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 5 Danh từ

这位享誉全球的科学家一生致力于杂交水稻研发,取得了举世瞩目的伟大成就。

Zhè wèi xiǎng yù quán qiú de kē xué jiā yī shēng zhì lì yú zá jiāo shuǐ dào yán fā, qǔ dé le jǔ shì zhǔ mù dì wěi dà chéng jiù.

“Nhà khoa học lừng danh toàn cầu này cả cuộc đời đã cống hiến cho công tác nghiên cứu phát triển lúa lai, gặt hái được những thành tựu vĩ đại khiến cả thế giới phải nghiêng mình khâm phục.”

Bộ: 尢 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 5 Danh từ

一分耕耘,一分收获;经过数年如一日的潜心攻关,研究团队在深海机器人领域收获了丰硕的科研成果。

Yī fēn gēng yún, yī fēn shōu huò ; jīng guò shù nián rú yí rì de qián xīn gōng guān, yán jiū tuán duì zài shēn hǎi jī qì rén lǐng yù shōu huò le fēng shuò de kē yán chéng guǒ.

“Có công mài sắt có ngày nên kim, gieo hạt nào gặt quả nấy; trải qua bao năm miệt mài nghiên cứu, nhóm nghiên cứu đã gặt hái được những thành quả khoa học rực rỡ trong lĩnh vực robot biển sâu.”

Bộ: 金 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →