Đang hiển thị 30 / 466 từ vựng chủ đề
#15 Chủ đề Từ vựng

这道菜的旨味让人难忘。

zhè dào cài de zhǐwèi ràng rén nánwàng.

“Hương vị thơm ngon của món ăn này khiến người ta khó quên.”

#23 HSK 5 Động từ

青年是国家的未来与民族的希望,未来的壮阔天地属于每一个敢于追梦、勇于担当的奋斗者。

Qīng nián shì guó jiā de wèi lái yǔ mín zú de xī wàng, wèi lái de zhuàng kuò tiān dì shǔ yú měi yí gè gǎn yú zhuī mèng, yǒng yú dān dāng de fèn dòu zhě.

“Thanh niên là tương lai của đất nước và niềm hy vọng của dân tộc, khoảng trời bao la tráng lệ phía trước thuộc về mỗi người dám ước mơ và dũng cảm gánh vác sứ mệnh.”

Bộ: 言 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#27 HSK 6 Danh từ

中国始终坚定奉行防御性国防政策,永远不称霸、不搞扩张,坚决粉碎任何外部势力企图分裂中国的野心图谋。

Zhōng guó shǐ zhōng jiān dìng fèng xíng fáng yù xìng guó fáng zhèng cè, yǒng yuǎn bù chēng bà, bù gǎo kuò zhāng, jiān jué fěn suì rèn hé wài bù shì lì qǐ tú fēn liè zhōng guó de yě xīn tú móu.

“Trung Quốc luôn kiên định thực thi chính sách quốc phòng mang tính phòng thủ, vĩnh viễn không xưng bá, không bành trướng, kiên quyết đập tan mọi mưu toan dã tâm của bất kỳ thế lực bên ngoài nào mưu toan chia rẽ đất nước.”

Bộ: 心 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#28 HSK 6 Danh từ

我国主导制定的新一代特高压输电与智能电网多项国际标准,已被国际电工委员会正式采纳并在全球推广应用。

Wǒ guó zhǔ dǎo zhì dìng de xīn yí dài tè gāo yā shū diàn yǔ zhì néng diàn wǎng duō xiàng guó jì biāo zhǔn, yǐ bèi guó jì diàn gōng wěi yuán huì zhèng shì cǎi nà bìng zài quán qiú tuī guǎng yìng yòng.

“Nhiều tiêu chuẩn quốc tế về lưới điện thông minh và truyền tải điện siêu cao áp thế hệ mới do nước ta chủ đạo dẫn dắt xây dựng đã được Ủy ban Kỹ thuật Điện Quốc tế (IEC) chính thức thông qua và nhân rộng ứng dụng trên toàn cầu.”

Bộ: 日 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →