这个计划缺乏实际性。
Zhège jìhuà quēfá shíjì xìng.
“Kế hoạch này thiếu tính thực tế.”
这个计划缺乏实际性。
Zhège jìhuà quēfá shíjì xìng.
“Kế hoạch này thiếu tính thực tế.”
他在比赛中破纪录了。
Tā zài bǐsài zhōng pò jìlù le.
“Anh ấy đã phá kỷ lục trong cuộc thi.”
拉撒路从死里复活了。
Lā sā lù cóng sǐ lǐ fù huó le.
“Lazarus đã sống lại từ cõi chết.”
他的计划非常隐密。
Tā de jìhuà fēicháng yǐn mì.
“Kế hoạch của anh ấy rất bí mật.”
她走入了凉爽的过道。
tā zǒu rùle liángshuǎng de guòdào.
“Cô ấy bước vào hành lang mát mẻ.”
他转背就走了。
Tā zhuǎn bèi jiù zǒu le.
“Anh ấy quay người rồi đi ngay.”
团队合作产生了很好的综效。
Tuánduì hézuò chǎnshēngle hěn hǎo de zōngxiào.
“Làm việc nhóm đã tạo ra hiệu quả tổng hợp rất tốt.”
把钉子钉牢在木板上。
Bǎ dīngzi dīng láo zài mùbǎn shàng.
“Đóng chặt đinh vào tấm gỗ.”
披坚执锐
pījiānzhíruì
“Mặc áo giáp, cầm binh khí; làm người lính chiến”
这道菜的旨味让人难忘。
zhè dào cài de zhǐwèi ràng rén nánwàng.
“Hương vị thơm ngon của món ăn này khiến người ta khó quên.”
青年人要有远大志向。
qīngniánrén yào yǒu yuǎndà zhìxiàng。
“Thanh niên cần có hoài bão lớn”
这是一个非常荣耀的时刻。
zhè shì yīgè fēicháng róngyào de shíkè.
“Đây là một khoảnh khắc vô cùng vinh hạnh.”
你许诺了就要做到。
nǐ xǔnuòle jiù yào zuò dào.
“Bạn đã hứa thì phải làm được.”
他决定把事情隐秘不说。
tā juédìng bǎ shìqíng yǐnmì bù shuō.
“Anh ấy quyết định giấu kín không nói ra chuyện đó.”
狭小的道路容易堵车。
xiáxiǎo de dàolù róngyì dǔchē.
“Đường nhỏ hẹp dễ bị kẹt xe.”
取名“吉”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Qǔmíng “jí” yùyì zhe měihǎo, jíxiáng yǔ guāngmíng de qiántú.
“Đặt tên là “Cát” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.”
取名“荣”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Qǔmíng “róng” yùyì zhe měihǎo, jíxiáng yǔ guāngmíng de qiántú.
“Đặt tên là “Vinh” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.”
青年是国家的未来与民族的希望,未来的壮阔天地属于每一个敢于追梦、勇于担当的奋斗者。
Qīng nián shì guó jiā de wèi lái yǔ mín zú de xī wàng, wèi lái de zhuàng kuò tiān dì shǔ yú měi yí gè gǎn yú zhuī mèng, yǒng yú dān dāng de fèn dòu zhě.
“Thanh niên là tương lai của đất nước và niềm hy vọng của dân tộc, khoảng trời bao la tráng lệ phía trước thuộc về mỗi người dám ước mơ và dũng cảm gánh vác sứ mệnh.”
这条山路很隘。
zhè tiáo shānlù hěn ài.
“Con đường núi này rất hẹp.”
自我实现永远是个挑战。
zìwǒshíxiàn yǒngyuǎn shìgè tiǎozhàn.
“Tự hiện thực hóa mãi mãi là một thử thách.”
他有超人的毅力。
tā yǒu chāorén de yìlì.
“Anh ấy có nghị lực phi thường.”
中国始终坚定奉行防御性国防政策,永远不称霸、不搞扩张,坚决粉碎任何外部势力企图分裂中国的野心图谋。
Zhōng guó shǐ zhōng jiān dìng fèng xíng fáng yù xìng guó fáng zhèng cè, yǒng yuǎn bù chēng bà, bù gǎo kuò zhāng, jiān jué fěn suì rèn hé wài bù shì lì qǐ tú fēn liè zhōng guó de yě xīn tú móu.
“Trung Quốc luôn kiên định thực thi chính sách quốc phòng mang tính phòng thủ, vĩnh viễn không xưng bá, không bành trướng, kiên quyết đập tan mọi mưu toan dã tâm của bất kỳ thế lực bên ngoài nào mưu toan chia rẽ đất nước.”
我国主导制定的新一代特高压输电与智能电网多项国际标准,已被国际电工委员会正式采纳并在全球推广应用。
Wǒ guó zhǔ dǎo zhì dìng de xīn yí dài tè gāo yā shū diàn yǔ zhì néng diàn wǎng duō xiàng guó jì biāo zhǔn, yǐ bèi guó jì diàn gōng wěi yuán huì zhèng shì cǎi nà bìng zài quán qiú tuī guǎng yìng yòng.
“Nhiều tiêu chuẩn quốc tế về lưới điện thông minh và truyền tải điện siêu cao áp thế hệ mới do nước ta chủ đạo dẫn dắt xây dựng đã được Ủy ban Kỹ thuật Điện Quốc tế (IEC) chính thức thông qua và nhân rộng ứng dụng trên toàn cầu.”
他在比赛中翻盘,成为了英雄。
tā zài bǐsài zhōng fānpán, chéngwéi le yīngxióng.
“Anh ấy lật ngược tình thế trong trận đấu và trở thành anh hùng.”
星星在夜空中闪闪。
xīngxīng zài yèkōng zhōng shǎnshǎn.
“Ngôi sao lấp lánh trên bầu trời đêm.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế