属于
野心
主导
梦
Chủ đề: Thành công • 466 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Thành công (成功)

Chủ đề Thành công gồm 466 từ vựng, được chia thành 20 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thành công
#1 HSK 6 Tính từ

重大跨流域调水工程在正式动工之前,国家组织了数百名跨学科顶尖专家进行了长达数年的科学可行性论证。

Zhòng dà kuà liú yù diào shuǐ gōng chéng zài zhèng shì dòng gōng zhī qián, guó jiā zǔ zhī le shù bǎi míng kuà xué kē dǐng jiān zhuān jiā jìn xíng le zhǎng dá shù nián de kē xué kě xíng xìng lùn zhèng.

“Trước khi đại công trình điều phối nước liên lưu vực chính thức khởi công xây dựng, Nhà nước đã tổ chức hàng trăm chuyên gia đầu ngành liên ngành tiến hành thẩm định luận chứng tính khả thi khoa học kéo dài suốt nhiều năm.”

Bộ: 口 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 5 Động từ

我们在埋头苦干抓科研攻关的同时,也要抬头看路、敏锐把握全球前沿科技发展新趋势。

Wǒ men zài mái tóu kǔ gàn zhuā kē yán gōng guān de tóng shí, yě yào tái tóu kàn lù, mǐn ruì bǎ wò quán qiú qián yán kē jì fā zhǎn xīn qū shì.

“Chúng ta trong lúc vùi đầu nỗ lực dốc sức vào trận đánh nghiên cứu khoa học, đồng thời cũng phải ngẩng đầu ngước nhìn xem xét đường đi, nhạy bén nắm bắt những xu thế mới của phát triển khoa học công nghệ tiên phong toàn cầu.”

Bộ: 手 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 5 Danh từ

只要每天坚持比昨天多掌握一点新知识、多解决一个新问题,日积月累就必定能取得长足的进步。

Zhǐ yào měi tiān jiān chí bǐ zuó tiān duō zhǎng wò yì diǎn xīn zhī shí, duō jiě jué yí gè xīn wèn tí, rì jī yuè lěi jiù bì dìng néng qǔ dé cháng zú de jìn bù.

“Chỉ cần mỗi ngày kiên trì nắm vững thêm một chút kiến thức mới, giải quyết thêm một bài toán mới so với ngày hôm qua, thì tích lũy ngày qua ngày nhất định sẽ gặt hái được sự tiến bộ vượt bậc.”

Bộ: 辵 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 6 Danh từ

中华传统非遗剪纸艺人运用巧手剪出一张张寓意吉祥如意、五谷丰登的精美窗花,装点喜庆的新春佳节。

Zhōng huá chuán tǒng fēi yí jiǎn zhǐ yì rén yùn yòng qiǎo shǒu jiǎn chū yī zhāng zhāng yù yì jí xiáng rú yì, wǔ gǔ fēng dēng de jīng měi chuāng huā, zhuāng diǎn xǐ qìng de xīn chūn jiā jié.

“Nghệ nhân cắt giấy di sản phi vật thể truyền thống bằng đôi bàn tay khéo léo đã cắt nên từng bức tranh dán cửa sổ tinh xảo mang ý nghĩa cát tường như ý, mùa màng bội thu, trang hoàng cho ngày Tết Nguyên đán rộn rã niềm vui.”

Bộ: 口 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Tính từ

我国建成了全球规模最庞大、覆盖人群最广泛的现代社会保障与公共卫生医疗服务体系。

Wǒ guó jiàn chéng le quán qiú guī mó zuì páng dà, fù gài rén qún zuì guǎng fàn de xiàn dài shè huì bǎo zhàng yǔ gōng gòng wèi shēng yī liáo fú wù tǐ xì.

“Nước ta đã xây dựng thành công hệ thống dịch vụ y tế khám chữa bệnh công cộng và an sinh xã hội hiện đại có quy mô khổng lồ đồ sộ nhất và bao phủ đông đảo dân cư rộng rãi nhất toàn cầu.”

Bộ: 广 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 6 Tính từ

在农历新春佳节来临之际,千家万户张贴寓意吉祥吉利的大红春联与福字,满怀喜悦期盼新的一年风调雨顺。

Zài nóng lì xīn chūn jiā jié lái lín zhī jì, qiān jiā wàn hù zhāng tiē yù yì jí xiáng jí lì de dà hóng chūn lián yǔ fú zì, mǎn huái xǐ yuè qī pàn xīn de yī nián fēng tiáo yǔ shùn.

“Trước thềm Tết Nguyên Đán cổ truyền đến gần, muôn nhà muôn cửa dán những bức câu đối đỏ và chữ Phúc mang ngụ ý may mắn cát tường tốt lành, tràn ngập niềm vui mong chờ một năm mới mưa thuận gió hòa.”

Bộ: 口 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 6 Tính từ

国家设立专项引才育才计划,全方位支持杰出青年科学家在国家重大科技工程中挑大梁、当主角。

Guó jiā shè lì zhuān xiàng yǐn cái yù cái jì huà, quán fāng wèi zhī chí jié chū qīng nián kē xué jiā zài guó jiā zhòng dà kē jì gōng chéng zhōng tiǎo dà liáng, dāng zhǔ jué.

“Nhà nước thành lập chương trình thu hút và bồi dưỡng nhân tài chuyên đề, hỗ trợ toàn diện cho các nhà khoa học trẻ tuổi kiệt xuất gánh vác trọng trách lớn, đóng vai trò nhân vật chính trong các công trình khoa học công nghệ trọng đại của đất nước.”

Bộ: 木 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Danh từ

新时代青年科技人才应当心怀远大抱负,把个人的学术追求主动融入科技报国、造福人民的崇高事业中。

Xīn shí dài qīng nián kē jì rén cái yīng dāng xīn huái yuǎn dà bào fù, bǎ gè rén de xué shù zhuī qiú zhǔ dòng róng rù kē jì bào guó, zào fú rén mín de chóng gāo shì yè zhōng.

“Nhân tài khoa học công nghệ trẻ thời đại mới cần nuôi dưỡng trong tim những hoài bão lớn lao, chủ động hòa quyện niềm đam mê học thuật của bản thân vào sự nghiệp cao đẹp phụng sự Tổ quốc và tạo phúc cho nhân dân.”

Bộ: 手 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 5 Danh từ

坚持常年科学规律的体育锻炼与营养均衡的清淡饮食,有助于保持匀称健康的健美身材。

Jiān chí cháng nián kē xué guī lǜ de tǐ yù duàn liàn yǔ yíng yǎng jūn héng de qīng dàn yǐn shí, yǒu zhù yú bǎo chí yún chèn jiàn kāng de jiàn měi shēn cái.

“Duy trì rèn luyện thể dục thể thao khoa học điều độ quanh năm cùng chế độ ăn uống thanh đạm đủ chất dinh dưỡng giúp duy trì vóc dáng thon gọn, khỏe mạnh và săn chắc.”

Bộ: 身 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →