属于
野心
主导
梦
Chủ đề: Thành công • 466 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Thành công (成功)

Chủ đề Thành công gồm 466 từ vựng, được chia thành 20 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thành công
#3 HSK 6 Thành ngữ

科研攻关团队发扬锲而不舍、金石可镂的科学拼搏精神,历时十五载终于成功攻克了航空发动机高温单晶叶片制造瓶颈。

Kē yán gōng guān tuán duì fā yáng qiè ér bù shě, jīn shí kě lòu de kē xué pīn bó jīng shén, lì shí shí wǔ zài zhōng yú chéng gōng gōng kè le háng kōng fā dòng jī gāo wēn dān jīng yè piàn zhì zào píng jǐng.

“Nhóm nghiên cứu khoa học phát huy tinh thần khoa học kiên trì bền bỉ đục mãi không thôi đá vàng cũng thủng, trải qua mười lăm năm đằng đẵng cuối cùng đã chinh phục thành công nút thắt chế tạo cánh quạt đơn tinh thể chịu nhiệt độ cao của động cơ hàng không.”

Bộ: 一 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 9 Thành ngữ

经过三代科学家数十年如一日坚持不懈的艰苦攻关,我国终于建成了具有全球顶尖分辨率的大科学工程装置。

Jīng guò sān dài kē xué jiā shù shí nián rú yī rì jiān chí bù xiè de jiān kǔ gōng guān, wǒ guó zhōng yú jiàn chéng le jù yǒu quán qiú dǐng jiān fēn biàn lǜ de dà kē xué gōng chéng zhuāng zhì.

“Trải qua sự vượt khó gian khổ kiên trì bền bỉ kiên trì không ngừng nghỉ mấy chục năm như một ngày của ba thế hệ nhà khoa học, nước ta cuối cùng đã xây dựng hoàn thành thiết bị công trình khoa học lớn sở hữu độ phân giải đỉnh cao toàn cầu.”

Bộ: 一 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 5 Động từ

夜幕降临后的城市步行街霓虹闪烁、游人如织,展现出国际大都市繁荣热闹的夜经济活力。

Yè mù jiàng lín hòu de chéng shì bù xíng jiē ní hóng shǎn shuò, yóu rén rú zhī, zhǎn xiàn chū guó jì dà dū shì fán róng rè nào de yè jīng jì huó lì.

“Phố đi bộ đô thị khi màn đêm buông xuống ánh đèn neon lung linh, du khách tấp nập nườm nượp, toát lên sức sống kinh tế ban đêm phồn hoa náo nhiệt của một siêu đô thị quốc tế.”

Bộ: 口 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Tính từ

大山深处的贫困村庄通过实施易地扶贫搬迁,彻底告别了昔日悬崖边狭窄危险的羊肠泥泞山道,走上了宽阔平坦的柏油路。

Dà shān shēn chù de pín kùn cūn zhuāng tōng guò shí shī yì dì fú pín bān qiān, chè dǐ gào bié le xī rì xuán yá biān xiá zhǎi wēi xiǎn de yáng cháng ní nìng shān dào, zǒu shàng le kuān kuò píng tǎn de bǎi yóu lù.

“Những ngôi làng nghèo khó sâu trong lòng núi non thông qua việc thực thi di dời giảm nghèo tái định cư đã vĩnh biệt hoàn toàn con đường mòn bùn lầy hiểm trở chật hẹp bên vách đá năm xưa, bước lên những con đường nhựa bằng phẳng thênh thang.”

Bộ: 口 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 6 Động từ

国际顶级投资机构与前沿学术界高度看好中国在新型全固态电池与量子智能硬件领域的广阔产业化前景。

Guó jì dǐng jí tóu zī jī gòu yǔ qián yán xué shù jiè gāo dù kàn hǎo zhōng guó zài xīn xíng quán gù tài diàn chí yǔ liàng zǐ zhì néng yìng jiàn lǐng yù de guǎng kuò chǎn yè huà qián jǐng.

“Giới học thuật tiên phong cùng các cơ quan đầu tư hàng đầu quốc tế đánh giá rất cao nhìn nhận triển vọng tốt đối với triển vọng công nghiệp hóa rộng mở của Trung Quốc trong các lĩnh vực phần cứng thông minh lượng tử và pin toàn thể rắn kiểu mới.”

Bộ: 目 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 5 Danh từ
幸运
xìng yùn HẠNH VẬN

may mắn, vận may

在面对复杂的挑战时,保持幸运的心态尤为重要。

zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí xìng yùn de xīn tài yóu wéi zhòng yào。

“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái may mắn đặc biệt quan trọng.”

Bộ: 辵 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 5 Danh từ
现象
xiàn xiàng HIỆN TƯỢNG

hiện tượng

物理学家通过超高真空扫描隧道显微镜,首次在实验中直接观测到了分数量子反常霍尔效应的微观物理现象。

Wù lǐ xué jiā tōng guò chāo gāo zhēn kōng sǎo miáo suì dào xiǎn wēi jìng, shǒu cì zài shí yàn zhōng zhí jiē guān cè dào le fēn shù liàng zǐ fǎn cháng huò ěr xiào yìng de wēi guān wù lǐ xiàn xiàng.

“Các nhà vật lý học thông qua kính hiển vi quét chui hầm chân không siêu cao lần đầu tiên quan sát trực tiếp được hiện tượng vật lý vi mô của hiệu ứng Hall dị thường phân số lượng tử trong thực nghiệm.”

Bộ: 矢 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 Chủ đề Từ vựng
喝采
hècǎi HÁT THẢI

hoan hô

大家为他报以热烈喝采。

Dàjiā wèi tā bàoyǐ rèliè hècǎi

“Mọi người dành tràng hoan hô nhiệt liệt cho anh ấy”

#20 HSK 5 Động từ

我们要坚持以人民为中心的发展思想,切实搞好各项民生保障与生态环境保护重点工程建设。

Wǒ men yào jiān chí yǐ rén mín wèi zhōng xīn de fā zhǎn sī xiǎng, qiè shí gǎo hǎo gè xiàng mín shēng bǎo zhàng yǔ shēng tài huán jìng bǎo hù zhòng diǎn gōng chéng jiàn shè.

“Chúng ta phải kiên trì tư tưởng phát triển lấy nhân dân làm trung tâm, thực hiện tốt làm tốt thiết thực việc xây dựng các công trình trọng điểm bảo vệ môi trường sinh thái và bảo đảm dân sinh.”

Bộ: 女 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →