属于
野心
主导
梦
Chủ đề: Thành công • 466 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Thành công (成功)

Chủ đề Thành công gồm 466 từ vựng, được chia thành 20 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thành công
#2 HSK 6 Danh từ

深刻把握新一轮全球数字经济与人工智能产业革命带来的历史性战略机遇,加速推进新型工业化进程。

Shēn kè bǎ wò xīn yī lún quán qiú shù zì jīng jì yǔ rén gōng zhì néng chǎn yè gé mìng dài lái de lì shǐ xìng zhàn lüè jī yù, jiā sù tuī jìn xīn xíng gōng yè huà jìn chéng.

“Nắm bắt sâu sắc thời cơ chiến lược mang tính lịch sử do làn sóng cách mạng công nghiệp trí tuệ nhân tạo và kinh tế số toàn cầu mới mang lại, đẩy nhanh tiến trình công nghiệp hóa kiểu mới.”

Bộ: 木 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 6 Danh từ

高端先进装备制造、新能源汽车与新一代信息技术已经崛起为引领我国现代化经济体系发展的核心战略支柱产业。

Gāo duān xiān jìn zhuāng bèi zhì zào, xīn néng yuán qì chē yǔ xīn yí dài xìn xī jì shù yǐ jīng jué qǐ wèi yǐn lǐng wǒ guó xiàn dài huà jīng jì tǐ xì fā zhǎn de hé xīn zhàn lüè zhī zhù chǎn yè.

“Công nghệ thông tin thế hệ mới, xe ô tô năng lượng mới cùng chế tạo trang thiết bị tiên tiến cao cấp đã trỗi dậy trở thành các ngành công nghiệp trụ cột chiến lược hạt nhân cốt lõi dẫn dắt sự phát triển hệ thống kinh tế hiện đại hóa của nước ta.”

Bộ: 支 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 6 Danh từ

全心全意为人民服务是我们党的根本宗旨,也是一切国家机关与公职人员开展各项工作的根本出发点和落脚点。

Quán xīn quán yì wéi rén mín fú wù shì wǒ men dǎng de gēn běn zōng zhǐ, yě shì yī qiè guó jiā jī guān yǔ gōng zhí rén yuán kāi zhǎn gè xiàng gōng zuò de gēn běn chū fā diǎn hé luò jiǎo diǎn.

“Hết lòng hết sức phục vụ nhân dân chính là tôn chỉ căn bản của Đảng ta, cũng chính là điểm xuất phát và đích đến căn bản trong mọi công tác của công chức và các cơ quan nhà nước.”

Bộ: 宀 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 Chủ đề Từ vựng

她小时候是个丑小鸭。

tā xiǎoshíhòu shìgè chǒuxiǎoyā.

“Hồi nhỏ cô ấy là một chú vịt xấu xí.”

Bộ: 一 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 Chủ đề Từ vựng

夜晚,马路两旁的霓虹灯闪闪烁烁,令人眼花缭乱。

Yèwǎn, mǎlù liǎngpáng de níhóngdēng shǎnshǎn shuòshuò, lìng rén yǎnhuāliáoluàn.

“Vào ban đêm, ánh đèn neon hai bên đường nhấp nháy chói mắt.”

Bộ: 火 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 Chủ đề Từ vựng

他的画在展览会上获得好评,我向他道贺。

Tā de huà zài zhǎnlǎn huì shang huòdé hǎopíng, wǒ xiàng tā dàohè.

“Bức tranh của anh ấy nhận được nhiều lời khen ngợi tại triển lãm, tôi chúc mừng anh ấy.”

Bộ: 辵 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 8 Danh từ

国家科技成果转化法明确界定了职务科技成果知识产权归属与长效收益分配比例,极大激发了科研人员成果转化热情。

Guó jiā kē jì chéng guǒ zhuǎn huà fǎ míng què jiè dìng le zhí wù kē jì chéng guǒ zhī shí chǎn quán guī shǔ yǔ zhǎng xiào shōu yì fēn pèi bǐ lì, jí dà jī fā le kē yán rén yuán chéng guǒ zhuǎn huà rè qíng.

“Luật Chuyển hóa Thành quả Khoa học Kỹ thuật Quốc gia đã định nghĩa rõ ràng quyền sở hữu thuộc về quyền sở hữu trí tuệ thành quả khoa học công nghệ chức vụ cùng tỷ lệ phân phối thu nhập lâu dài, khích lệ tột bậc nhiệt huyết chuyển hóa thành quả của cán bộ nghiên cứu.”

Bộ: 彐 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 7 Thành ngữ

重大原始创新往往需要科研团队甘坐冷板凳、持之以恒深耕十几年甚至几十年才能迎来辉煌突破。

Zhòng dà yuán shǐ chuàng xīn wǎng wǎng xū yào kē yán tuán duì gān zuò lěng bǎn dèng, chí zhī yǐ héng shēn gēng shí jǐ nián shèn zhì jǐ shí nián cái néng yíng lái huī huáng tū pò.

“Đổi mới sáng tạo nguyên bản trọng đại thường đòi hỏi đội ngũ nghiên cứu khoa học phải tình nguyện ngồi ghế băng lạnh, kiên trì bền bỉ bền gan vững chí đào sâu mười mấy năm thậm chí mấy chục năm mới đón nhận được bước đột phá huy hoàng.”

Bộ: 手 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →