属于
野心
主导
梦
Chủ đề: Thành công • 466 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Thành công (成功)

Chủ đề Thành công gồm 466 từ vựng, được chia thành 20 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thành công
#7 HSK 5 Tính từ

在新一代绿色清洁能源与超大规模储能技术的加持下,我国工业低碳转型取得了巨大突破。

Zài xīn yí dài lǜ sè qīng jié néng yuán yǔ chāo dà guī mó chǔ néng jì shù de jiā chí xià, wǒ guó gōng yè dī tàn zhuǎn xíng qǔ dé le jù dà tū pò.

“Dưới sự tiếp sức của công nghệ năng lượng sạch xanh thế hệ mới và lưu trữ năng lượng siêu quy mô, công cuộc chuyển đổi giảm phát thải carbon công nghiệp của nước ta đã gặt hái được những bước đột phá khổng lồ.”

Bộ: 大 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Trợ từ

当全尺寸深空航天器模拟舱在科技馆主展厅中央缓缓揭幕点亮时,全场参观的中小学生不禁发出阵阵惊叹:“哇,太壮观了!”

Dāng quán chǐ cùn shēn kōng háng tiān qì mó nǐ cāng zài kē jì guǎn zhǔ zhǎn tīng zhōng yāng huǎn huǎn jiē mù diǎn liàng shí, quán chǎng cān guān de zhōng xiǎo xué shēng bù jīn fā chū zhèn zhèn jīng tàn : "wa, tài zhuàng guān le!"

“Khi khoang mô phỏng tàu vũ trụ không gian sâu kích thước thực tại trung tâm sảnh triển lãm chính của Nhà triển lãm Khoa học Kỹ thuật từ từ hé mở và thắp sáng, các em học sinh phổ thông tham quan trên toàn hội trường đã không kìm được thốt lên những tiếng trầm trồ kinh ngạc: 'Oa, tráng lệ quá!'”

Bộ: 手 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 Chủ đề Từ vựng
英雄式
yīngxióng shì ANH HÙNG THỨC

kiểu anh hùng

他以英雄式的勇气面对困难。

Tā yǐ yīngxióng shì de yǒngqì miànduì kùnnán.

“Anh ấy đối mặt với khó khăn bằng lòng dũng cảm kiểu anh hùng.”

#20 Chủ đề Danh từ

“薖”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Kē” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““薖” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 艸 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 6 Thành ngữ

在新时代强国建设征程上,祖国大江南北处处呈现出生机勃勃、欣欣向荣的高质量发展繁荣景象。

Zài xīn shí dài qiáng guó jiàn shè zhēng chéng shàng, zǔ guó dà jiāng nán běi chù chù chéng xiàn chū shēng jī bó bó, xīn xīn xiàng róng de gāo zhì liàng fā zhǎn fán róng jǐng xiàng.

“Trên hành trình xây dựng đất nước giàu mạnh thời đại mới, khắp mọi miền non sông bờ cõi Tổ quốc nơi nơi đều hiện lên khung cảnh phồn vinh phát triển chất lượng cao hưng thịnh tươi tốt và tràn đầy sức sống.”

Bộ: 口 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 5 Danh từ

极目远眺,浩瀚无垠的碧海蓝天在天际线处交相辉映,令人心旷神怡、胸怀顿开。

Jí mù yuǎn tiào, hào hàn wú yín de bì hǎi lán tiān zài tiān jì xiàn chù jiāo xiāng huī yìng, lìng rén xīn kuàng shén yí, xiōng huái dùn kāi.

“Phóng tầm mắt nhìn ra xa, biển biếc trời xanh bao la vô tận hòa quyện lung linh nơi đường chân trời, khiến lòng người thư thái sảng khoái, tâm hồn mở rộng bao la.”

Bộ: 目 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 6 Danh từ

我国深空探测器在人类历史上首次成功实现了在月球背面着陆巡视与自动采样返回地球的伟大历史创举。

Wǒ guó shēn kōng tàn cè qì zài rén lèi lì shǐ shàng shǒu cì chéng gōng shí xiàn le zài yuè qiú bèi miàn zhuó lù xún shì yǔ zì dòng cǎi yàng fǎn huí dì qiú de wěi dà lì shǐ chuàng jǔ.

“Tàu thám trắc không gian sâu của nước ta lần đầu tiên lần đầu trong lịch sử nhân loại đã thực hiện thành công kỳ tích lịch sử vĩ đại: đáp tuần tra trên mặt sau Mặt Trăng và tự động lấy mẫu vật mang trở về Trái Đất.”

Bộ: 欠 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →