他这次的成绩很出色。
tā zhè cì de chéngjì hěn chūsè.
“Thành tích của anh ấy lần này rất xuất sắc.”
Chủ đề Thành công gồm 466 từ vựng, được chia thành 20 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
他这次的成绩很出色。
tā zhè cì de chéngjì hěn chūsè.
“Thành tích của anh ấy lần này rất xuất sắc.”
树上挂着硕大的苹果。
Shù shàng guàzhe shuòdà de píngguǒ.
“Trên cây treo những quả táo to mọng.”
清晨,矞云满天,预示着充满希望的日子。
qīngchén, yù yún mǎn tiān, yùshìzhe chōngmǎn xīwàng de rìzi.
“Sáng sớm, mây ngũ sắc kín trời, báo hiệu một ngày đầy hy vọng.”
做事要仔细才能成事。
zuòshì yào zǐxì cáinéng chéngshì.
“Làm việc phải cẩn thận mới thành công.”
敌人妄想卷土重来。
dírén wàngxiǎng juǎntǔchónglái.
“Kẻ địch điên cuồng quay trở lại”
在新一代绿色清洁能源与超大规模储能技术的加持下,我国工业低碳转型取得了巨大突破。
Zài xīn yí dài lǜ sè qīng jié néng yuán yǔ chāo dà guī mó chǔ néng jì shù de jiā chí xià, wǒ guó gōng yè dī tàn zhuǎn xíng qǔ dé le jù dà tū pò.
“Dưới sự tiếp sức của công nghệ năng lượng sạch xanh thế hệ mới và lưu trữ năng lượng siêu quy mô, công cuộc chuyển đổi giảm phát thải carbon công nghiệp của nước ta đã gặt hái được những bước đột phá khổng lồ.”
当全尺寸深空航天器模拟舱在科技馆主展厅中央缓缓揭幕点亮时,全场参观的中小学生不禁发出阵阵惊叹:“哇,太壮观了!”
Dāng quán chǐ cùn shēn kōng háng tiān qì mó nǐ cāng zài kē jì guǎn zhǔ zhǎn tīng zhōng yāng huǎn huǎn jiē mù diǎn liàng shí, quán chǎng cān guān de zhōng xiǎo xué shēng bù jīn fā chū zhèn zhèn jīng tàn : "wa, tài zhuàng guān le!"
“Khi khoang mô phỏng tàu vũ trụ không gian sâu kích thước thực tại trung tâm sảnh triển lãm chính của Nhà triển lãm Khoa học Kỹ thuật từ từ hé mở và thắp sáng, các em học sinh phổ thông tham quan trên toàn hội trường đã không kìm được thốt lên những tiếng trầm trồ kinh ngạc: 'Oa, tráng lệ quá!'”
他有移山倒海的勇气。
Tā yǒu yíshāndǎohǎi de yǒngqì.
“Anh ấy có lòng dũng cảm như dời non lấp biển.”
他对理想坚持不渝。
Tā duì lǐxiǎng jiānchí bù yú.
“Anh ấy kiên trì không ngừng với lý tưởng của mình.”
喜讯传来,人们立刻欢腾起来。
xǐxùnchuánlái,rénmen lìkè huānténg qǐlái。
“Tin vui truyền đến, mọi người lập tức vui vẻ reo mừng.”
他在工作中有所作为。
Tā zài gōngzuò zhōng yǒu suǒ zuòwéi.
“Anh ấy đã có thành tích trong công việc.”
她赢得了比赛的桂冠。
tā yíngdéle bǐsài de guìguān.
“Cô ấy giành được vòng nguyệt quế của cuộc thi.”
这条路很窄。
zhè tiáo lù hěn zhǎi 。
“Con đường này rất hẹp.”
获胜者得到了奖品。
huòshèngzhě dé dào le jiǎngpǐn
“Người chiến thắng nhận được giải thưởng.”
他一直很有进取心。
Tā yīzhí hěn yǒu jìnqǔ xīn
“Anh ấy luôn có tinh thần dám nghĩ dám làm”
他以英雄式的勇气面对困难。
Tā yǐ yīngxióng shì de yǒngqì miànduì kùnnán.
“Anh ấy đối mặt với khó khăn bằng lòng dũng cảm kiểu anh hùng.”
“薖”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Kē” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““薖” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
在新时代强国建设征程上,祖国大江南北处处呈现出生机勃勃、欣欣向荣的高质量发展繁荣景象。
Zài xīn shí dài qiáng guó jiàn shè zhēng chéng shàng, zǔ guó dà jiāng nán běi chù chù chéng xiàn chū shēng jī bó bó, xīn xīn xiàng róng de gāo zhì liàng fā zhǎn fán róng jǐng xiàng.
“Trên hành trình xây dựng đất nước giàu mạnh thời đại mới, khắp mọi miền non sông bờ cõi Tổ quốc nơi nơi đều hiện lên khung cảnh phồn vinh phát triển chất lượng cao hưng thịnh tươi tốt và tràn đầy sức sống.”
极目远眺,浩瀚无垠的碧海蓝天在天际线处交相辉映,令人心旷神怡、胸怀顿开。
Jí mù yuǎn tiào, hào hàn wú yín de bì hǎi lán tiān zài tiān jì xiàn chù jiāo xiāng huī yìng, lìng rén xīn kuàng shén yí, xiōng huái dùn kāi.
“Phóng tầm mắt nhìn ra xa, biển biếc trời xanh bao la vô tận hòa quyện lung linh nơi đường chân trời, khiến lòng người thư thái sảng khoái, tâm hồn mở rộng bao la.”
我国深空探测器在人类历史上首次成功实现了在月球背面着陆巡视与自动采样返回地球的伟大历史创举。
Wǒ guó shēn kōng tàn cè qì zài rén lèi lì shǐ shàng shǒu cì chéng gōng shí xiàn le zài yuè qiú bèi miàn zhuó lù xún shì yǔ zì dòng cǎi yàng fǎn huí dì qiú de wěi dà lì shǐ chuàng jǔ.
“Tàu thám trắc không gian sâu của nước ta lần đầu tiên lần đầu trong lịch sử nhân loại đã thực hiện thành công kỳ tích lịch sử vĩ đại: đáp tuần tra trên mặt sau Mặt Trăng và tự động lấy mẫu vật mang trở về Trái Đất.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết