Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#1 HSK 9 Danh từ

我国科技领军骨干企业加速成长为具有全球顶尖原始创新竞争力与生态号召力的战略科技巨头。

Wǒ guó kē jì lǐng jūn gǔ gàn qǐ yè jiā sù chéng zhǎng wèi jù yǒu quán qiú dǐng jiān yuán shǐ chuàng xīn jìng zhēng lì yǔ shēng tài hào zhào lì de zhàn lüè kē jì jù tóu.

“Các doanh nghiệp nòng cốt dẫn đầu khoa học công nghệ nước ta đang đẩy nhanh trưởng thành thành các tập đoàn cự đầu ông lớn đầu ngành khoa học công nghệ chiến lược sở hữu sức hiệu triệu hệ sinh thái và sức cạnh tranh đổi mới sáng tạo nguyên bản đỉnh cao toàn cầu.”

Bộ: 大 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 5 Danh từ

我国依托完备齐全的工业制造门类、超大规模国内市场与丰富的人才资源,构筑起了坚实而强大的综合竞争优势。

Wǒ guó yī tuō wán bèi qí quán de gōng yè zhì zào mén lèi, chāo dà guī mó guó nèi shì chǎng yǔ fēng fù de rén cái zī yuán, gòu zhù qǐ le jiān shí ér qiáng dà de zōng hé jìng zhēng yōu shì.

“Nước ta dựa vào các phân ngành công nghiệp chế tạo hoàn chỉnh đầy đủ trọn gói, thị trường nội địa siêu quy mô cùng nguồn tài nguyên nhân tài phong phú đã gây dựng nên ưu thế cạnh tranh tổng hợp vô cùng vững chắc và hùng mạnh.”

Bộ: 火 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 5 Động từ

深化跨国学术交流与科技成果共享,能够有力促进全人类前沿科学的共同进步。

Shēn huà kuà guó xué shù jiāo liú yǔ kē jì chéng guǒ gòng xiǎng, néng gòu yǒu lì cù jìn quán rén lèi qián yán kē xué de gòng tóng jìn bù.

“Việc đẩy mạnh giao lưu học thuật xuyên quốc gia và chia sẻ thành quả nghiên cứu khoa học công nghệ có thể thúc đẩy mạnh mẽ sự tiến bộ chung của nền khoa học mũi nhọn toàn nhân loại.”

Bộ: 辵 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 5 Danh từ

扎根边疆基层海岛默默奉献青春与汗水的广大边防官兵,是新时代最可爱、最光荣的英雄卫士。

Zhā gēn biān jiāng jī céng hǎi dǎo mò mò fèng xiàn qīng chūn yǔ hàn shuǐ de guǎng dà biān fáng guān bīng, shì xīn shí dài zuì kě ài, zuì guāng róng de yīng xióng wèi shì.

“Đông đảo cán bộ chiến sĩ biên phòng bám trụ nơi hải đảo biên cương xa xôi âm thầm cống hiến tuổi xuân và mồ hôi là những người anh hùng canh giữ biên cương quang vinh và đáng yêu nhất thời đại mới.”

Bộ: 女 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 6 Tính từ

大力推进乡村特色富民产业高质量发展,让乡村农业高质高效、乡村宜居宜业、农民富裕富足、百业兴旺。

Dà lì tuī jìn xiāng cūn tè sè fù mín chǎn yè gāo zhì liàng fā zhǎn, ràng xiāng cūn nóng yè gāo zhì gāo xiào, xiāng cūn yí jū yí yè, nóng mín fù yù fù zú, bǎi yè xīng wàng.

“Đẩy mạnh phát triển chất lượng cao ngành nghề làm giàu cho dân đặc sắc ở nông thôn, giúp nông nghiệp nông thôn chất lượng cao hiệu quả cao, làng quê đáng sống đáng lập nghiệp, người nông dân giàu có sung túc, trăm nghề hưng vượng.”

Bộ: 土 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 8 Danh từ

搞科学探索遇到挫折碰钉子是常有的事,真正的战略科学家具有百折不挠的坚韧意志,在失败中不断开辟前进道路。

Gǎo kē xué tàn suǒ yù dào cuò zhé pèng dīng zi shì cháng yǒu de shì, zhēn zhèng de zhàn lüè kē xué jiā jù yǒu bǎi zhé bù náo de jiān rèn yì zhì, zài shī bài zhōng bù duàn kāi pì qián jìn dào lù.

“Làm thám hiểm khoa học gặp phải trắc trở va phải cái đinh gặp vấp váp trở ngại là chuyện thường tình, những nhà khoa học chiến lược thực thụ sở hữu ý chí kiên cường trăm lần gãy không sờn, không ngừng mở ra con đường tiến lên từ trong thất bại.”

Bộ: 子 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 6 Danh từ

我国粮食生产连续多年实现丰收、总产量连续稳产在1.3万亿斤以上,牢牢端稳了中国人民自己的饭碗。

Wǒ guó liáng shí shēng chǎn lián xù duō nián shí xiàn fēng shōu, zǒng chǎn liàng lián xù wěn chǎn zài 1.3 wàn yì jīn yǐ shàng, láo láo duān wěn le zhōng guó rén mín zì jǐ de fàn wǎn.

“Sản xuất lương thực nước ta liên tục trong nhiều năm đạt được mùa màng bội thu, tổng sản lượng liên tục giữ vững ổn định trên 650 tỷ kg, giữ vững chắc chắn bát cơm của chính nhân dân mình.”

Bộ: 矢 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →