成败: thành bại; thành công hay thất bại
Nét viết & luyện viết chữ 成败
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Giáo QUA (戈) kết hợp chữ ĐINH (丁), Đắp nền giữ nước công trình làm xong. Chữ THÀNH (成) trọn vẹn ước mong, Kiên trì bền chí ắt lòng nở hoa.” — Chữ THÀNH (成) là chữ hình thanh kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn gồm bộ QUA (戈 - vũ khí thời cổ) kết hợp với chữ ĐINH (丁 - chiếc đinh hoặc chày nện đất biểu âm). Hình ảnh dùng binh khí bảo vệ lãnh thổ và dùng chày đầm đất xây dựng xong bờ cõi đã mang lại nghĩa gốc cho chữ THÀNH (成) là hoàn tất, làm xong, đạt được kết quả trọn vẹn. Chữ gửi gắm thông điệp rằng mọi THÀNH CÔNG đều được kết tinh từ sự nỗ lực, rèn giũa và bảo vệ bền bỉ.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thành, hoàn thành; trở thành
Câu thơ nhớ chữ: “Giáo QUA (戈) kết hợp chữ ĐINH (丁), Đắp nền giữ nước công trình làm xong. Chữ THÀNH (成) trọn vẹn ước mong, Kiên trì bền chí ắt lòng nở hoa.”
Chữ THÀNH (成) là chữ hình thanh kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn gồm bộ QUA (戈 - vũ khí thời cổ) kết hợp với chữ ĐINH (丁 - chiếc đinh hoặc chày nện đất biểu âm). Hình ảnh dùng binh khí bảo vệ lãnh thổ và dùng chày đầm đất xây dựng xong bờ cõi đã mang lại nghĩa gốc cho chữ THÀNH (成) là hoàn tất, làm xong, đạt được kết quả trọn vẹn. Chữ gửi gắm thông điệp rằng mọi THÀNH CÔNG đều được kết tinh từ sự nỗ lực, rèn giũa và bảo vệ bền bỉ.
thua, thất bại; đánh bại; tàn úa, hư hỏng
Chữ BẠI (败, phồn thể: 敗): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét, thành phần: 贝 (BỐI) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 失败 (THẤT BẠI: thất bại), 败坏 (BẠI HOẠI: làm hư hỏng, làm bại hoại, làm ô danh), 腐败 (HỦ BẠI: tham nhũng, hủ bại, thối nát).
Câu ví dụ với từ “成败”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
成败的结果不仅仅靠运气。
chéngbài de jiéguǒ bù jǐnjǐn kào yùnqì.
“Kết quả thành bại không chỉ dựa vào may mắn.”
成败的关键是努力和决心。
chéngbài de guānjiàn shì nǔlì hé juéxīn.
“Mấu chốt của việc thành bại là nỗ lực và quyết tâm.”
Từ “成败” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn