失败是成功之母
Minh họa từ vựng 失败是成功之母 (shībài shì chénggōng zhī mǔ)
shībài shì chénggōng zhī mǔ HÁN VIỆT: THẤT BẠI THỊ THÀNH CÔNG CHI MẪU

失败是成功之母: thất bại là mẹ thành công

thất bại là mẹ thành công

Nét viết & luyện viết chữ 失败是成功之母

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 失

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (41 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THẤT (失): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 5 nét, thành phần: 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 失败 (THẤT BẠI: thất bại), 失望 (THẤT VỌNG: thất vọng), 失眠 (THẤT MIÊN: mất ngủ, chứng mất ngủ), 失去 (THẤT KHỨ: mất đi, đánh mất, thất lạc).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

失
shībài shì chénggōng zhī mǔ THẤT BẠI THỊ THÀNH CÔNG CHI MẪU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thất bại là mẹ thành công

Bộ 大 (BỘ ĐẠI • 3 nét): To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.
Thành phần cấu tạo chữ:
二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ THẤT (失): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 5 nét, thành phần: 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 失败 (THẤT BẠI: thất bại), 失望 (THẤT VỌNG: thất vọng), 失眠 (THẤT MIÊN: mất ngủ, chứng mất ngủ), 失去 (THẤT KHỨ: mất đi, đánh mất, thất lạc).

败
bài BẠI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thua, thất bại; đánh bại; tàn úa, hư hỏng

Bộ 貝 (BỘ BỐI • 7 nét): Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.
Thành phần cấu tạo chữ:
贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.) 攵 PHÁC (Đánh khẽ, gõ nhẹ, hành động tác động.)

Chữ BẠI (败, phồn thể: 敗): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 8 nét, thành phần: 贝 (BỐI) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 失败 (THẤT BẠI: thất bại), 败坏 (BẠI HOẠI: làm hư hỏng, làm bại hoại, làm ô danh), 腐败 (HỦ BẠI: tham nhũng, hủ bại, thối nát).

是
shì THỊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

là, phải

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét): Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.
Thành phần cấu tạo chữ:
日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 疋 THẤT (Bàn chân bước đi, cuộn vải súc vải nguyên tấm.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu mặt trời NHẬT sáng trưng, Dưới chân chữ CHÍNH bước không ngừng. Hướng về ánh sáng đi ngay thẳng, Phải trái phân minh dạ tưng bừng.”

Chữ THỊ (是) là chữ hội ý, kết cấu trên dưới gồm bộ NHẬT (日 - mặt trời) ở trên và chữ CHÍNH (正 - ngay thẳng, bước chân đi đúng hướng) biến thể thành bộ THẤT (疋) ở dưới. Hình ảnh bước chân con người luôn tiến thẳng về phía ánh sáng mặt trời chính trực đã gợi lên nghĩa gốc là ngay thẳng, đúng đắn và chân lý khách quan. Về sau, chữ THỊ (是) trở thành từ khẳng định và động từ liên kết phổ biến nhất trong tiếng Hán, đồng thời nhắc nhở con người luôn phân biệt rõ đúng sai, phải trái.

成
chéng THÀNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thành, hoàn thành; trở thành

Bộ 戈 (BỘ QUA • 4 nét): Ngọn giáo, vũ khí chiến đấu của quân đội thời cổ.
Thành phần cấu tạo chữ:
戈 QUA (Ngọn giáo, vũ khí chiến đấu của quân đội thời cổ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Giáo QUA (戈) kết hợp chữ ĐINH (丁), Đắp nền giữ nước công trình làm xong. Chữ THÀNH (成) trọn vẹn ước mong, Kiên trì bền chí ắt lòng nở hoa.”

Chữ THÀNH (成) là chữ hình thanh kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn và Kim văn gồm bộ QUA (戈 - vũ khí thời cổ) kết hợp với chữ ĐINH (丁 - chiếc đinh hoặc chày nện đất biểu âm). Hình ảnh dùng binh khí bảo vệ lãnh thổ và dùng chày đầm đất xây dựng xong bờ cõi đã mang lại nghĩa gốc cho chữ THÀNH (成) là hoàn tất, làm xong, đạt được kết quả trọn vẹn. Chữ gửi gắm thông điệp rằng mọi THÀNH CÔNG đều được kết tinh từ sự nỗ lực, rèn giũa và bảo vệ bền bỉ.

功
gōng CÔNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

công lao, thành tựu; công phu, kỹ năng; công (vật lý)

Bộ 力 (BỘ LỰC • 2 nét): Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.
Thành phần cấu tạo chữ:
工 CÔNG (Công việc, thợ thủ công, thước thợ, xây dựng chế tạo.) 力 LỰC (Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.)

Chữ CÔNG (功): thuộc bộ LỰC (力), gồm 5 nét, thành phần: 工 (CÔNG) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 成功 (THÀNH CÔNG: thành công), 功夫 (CÔNG PHU: công phu (võ thuật; công sức, thời gian bỏ ra)), 功能 (CÔNG NĂNG: chức năng, công năng, tính năng), 功课 (CÔNG KHOÁ: bài vở, bài học tập; công tác chuẩn bị).

之
zhī CHI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

của (trợ từ kết cấu); nó/người đó (đại từ)

Bộ 丿 (BỘ PHIỆT • 1 nét): Nét phẩy, uốn cong từ trên phải nghiêng sang dưới trái.
Thành phần cấu tạo chữ:
丶 CHỦ (Nét chấm, biểu thị điểm nhấn, đốm sáng hoặc hạt mầm nhỏ.)

Chữ CHI (之): thuộc bộ PHIỆT (丿), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 分之 (PHÂN CHI: phần (trong phân số, tỉ lệ phần trăm)), 总之 (TỔNG CHI: tóm lại, nói tóm lại, tựu trung lại), 当务之急 (ĐƯƠNG VỤ CHI CẤP: việc cấp bách hàng đầu, nhiệm vụ trước mắt cấp thiết), 反之 (PHẢN CHI: ngược lại, trái lại, ngược lại thì).

母
mǔ MẪU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mẹ, người mẹ; giống cái (động vật); gốc mẹ (cơ sở)

Bộ 毋 (BỘ VÔ/MẪU • 4 nét): Chớ, đừng; người mẹ nuôi nấng con bằng dòng sữa ngọt.
Thành phần cấu tạo chữ:
女 BỘ NỮ (Dáng người phụ nữ quỳ bồng con thơ.) ·· HAI NỐT SỮA MẸ (Hai bầu sữa ngọt nuôi nấng con khôn lớn từng ngày.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai giọt sữa ngọt thơm lành Nuôi con khôn lớn trọn vành hiếu ân. Từ hình chữ NỮ (女) chở che, Chữ MẪU (母) dưỡng dục bốn bề yêu thương.”

Chữ MẪU (母) là chữ tượng hình. Chữ MẪU (母) phát triển từ chữ Nữ (女), thêm hai dấu chấm tượng trưng cho hai bầu sữa ngọt ngào của người mẹ nuôi con. Tình mẹ là suối nguồn bao la không bờ bến, biểu tượng của sự hy sinh và lòng nhân hậu tột cùng.

Câu ví dụ với từ “失败是成功之母”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

没事儿,失败是成功之母。

méishìr, shībài shì chénggōng zhī mǔ.

“Không sao đâu, thất bại là mẹ thành công.”

Từ “失败是成功之母” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 失败是成功之母 (shībài shì chénggōng zhī mǔ)

失败是成功之母 (shībài shì chénggōng zhī mǔ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “失败是成功之母” có phiên âm Pinyin là “shībài shì chénggōng zhī mǔ”, âm Hán Việt là “THẤT BẠI THỊ THÀNH CÔNG CHI MẪU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thất bại là mẹ thành công”.

Chữ 失败是成功之母 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “失败是成功之母” có tổng cộng 41 nét viết, thuộc bộ thủ 大. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2026-02-15T11:08:50+07:00