幸运 Phồn thể: 幸運
Minh họa từ vựng 幸运 (xìng yùn)
xìng yùn HÁN VIỆT: HẠNH VẬN

幸运: may mắn, vận may

may mắn vận may

Nghĩa tiếng Anh (English): lucky, fortunate, good fortune

Nét viết & luyện viết chữ 幸运

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 幸

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên THỔ (土) đất mẹ hiền hòa, Dưới thêm chữ YỂU (𢆉) vượt qua tai nàn. HẠNH (幸) là may mắn bình an, Biết ơn cuộc sống ngập tràn niềm vui.” — Chữ HẠNH (幸) là chữ hội ý, trong Tiểu triện kết hợp giữa chữ YỂU (夭) chỉ sự tai ương và chữ NGHỊCH (屰) chỉ sự đẩy lùi, vượt qua; đến Lệ thư và Khải thư biến đổi thành bộ THỔ (土) ở trên và phần dưới gồm bộ BÁT (丷) với chữ CAN (干). Chữ diễn tả việc con người thoát khỏi hiểm nguy, biến họa thành phúc nên mang nghĩa gốc là may mắn, tốt lành. Từ đó chữ mở rộng thành niềm hạnh phúc và sự trân trọng những điều bình dị trong đời.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

幸
xìng HẠNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Hạnh (Hạnh phúc ngập tràn, may mắn cát tường, được trời đất chở che chúc phúc.).

Bộ 干 (BỘ CAN • 3 nét): Cái khiên chắn che chở, can thiệp, khô ráo, làm việc.
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 干 CAN (Cái khiên chắn che chở, can thiệp, khô ráo, làm việc.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên THỔ (土) đất mẹ hiền hòa, Dưới thêm chữ YỂU (𢆉) vượt qua tai nàn. HẠNH (幸) là may mắn bình an, Biết ơn cuộc sống ngập tràn niềm vui.”

Chữ HẠNH (幸) là chữ hội ý, trong Tiểu triện kết hợp giữa chữ YỂU (夭) chỉ sự tai ương và chữ NGHỊCH (屰) chỉ sự đẩy lùi, vượt qua; đến Lệ thư và Khải thư biến đổi thành bộ THỔ (土) ở trên và phần dưới gồm bộ BÁT (丷) với chữ CAN (干). Chữ diễn tả việc con người thoát khỏi hiểm nguy, biến họa thành phúc nên mang nghĩa gốc là may mắn, tốt lành. Từ đó chữ mở rộng thành niềm hạnh phúc và sự trân trọng những điều bình dị trong đời.

运
yùn VẬN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vận chuyển, chở; vận may, vận mệnh; vận hành

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 7 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
云 VÂN (Đám mây trôi bồng bềnh trên bầu trời, kiêm gợi âm đọc.) 辶 QUAI XƯỚC (Sự dịch chuyển, bước đi liên tục không ngừng nghỉ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Đám mây chữ VÂN lướt giữa trời, QUAI XƯỚC đường xa bước chẳng ngơi. Đất trời xoay chuyển không ngừng nghỉ, VẬN động hăng say sáng vận đời.”

Chữ VẬN (运) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bản giản thể gồm bộ SƯỚC (辶 - di chuyển trên đường) kết hợp với chữ VÂN (云 - đám mây trên trời). Giống như những đám mây (VÂN) luôn xoay vần, trôi chảy không ngừng trên bầu trời theo bước đi của thời gian (QUAI XƯỚC), chữ VẬN mang nghĩa là chuyển động, xoay chuyển và vận tải hàng hóa. Từ quy luật vận hành của trời đất, chữ còn mở rộng thành vận mệnh và sự vận động.

Câu ví dụ với từ “幸运”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在面对复杂的挑战时,保持幸运的心态尤为重要。

zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí xìng yùn de xīn tài yóu wéi zhòng yào。

“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái may mắn đặc biệt quan trọng.”

When facing complex challenges, maintaining a term mindset is particularly crucial.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“幸运”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ xìng yùn ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “幸运” (may mắn - HẠNH VẬN) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "幸运" (may mắn) is crucial.

Từ “幸运” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 幸运 (xìng yùn)

幸运 (xìng yùn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “幸运” có phiên âm Pinyin là “xìng yùn”, âm Hán Việt là “HẠNH VẬN”, thuộc từ loại Tính từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “may mắn, vận may” (tiếng Anh: lucky, fortunate, good fortune).

Chữ 幸运 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “幸运” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 干. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2025-04-16T09:49:39+07:00