狭窄: chật hẹp, eo hẹp (không gian, lối đi)
Nghĩa tiếng Anh (English): narrow, cramped, tight
Nét viết & luyện viết chữ 狭窄
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HIỆP (狭, phồn thể: 狹): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 9 nét, thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 狭隘 (HIỆP ẢI: hẹp hòi, thiển cận, phiến diện chật hẹp), 狭窄 (HIỆP TRÁCH: chật hẹp, eo hẹp (không gian, lối đi)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hẹp; chật; hẹp hòi; chật hẹp
Chữ HIỆP (狭, phồn thể: 狹): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 9 nét, thành phần: 犭 (KHUYỂN) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 狭隘 (HIỆP ẢI: hẹp hòi, thiển cận, phiến diện chật hẹp), 狭窄 (HIỆP TRÁCH: chật hẹp, eo hẹp (không gian, lối đi)).
hẹp, chật hẹp, eo hẹp
Chữ TRÁCH (窄): thuộc bộ HUYỆT (穴), gồm 10 nét. Từ ghép HSK: 狭窄 (HIỆP TRÁCH: chật hẹp, eo hẹp (không gian, lối đi)).
Câu ví dụ với từ “狭窄”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
大山深处的贫困村庄通过实施易地扶贫搬迁,彻底告别了昔日悬崖边狭窄危险的羊肠泥泞山道,走上了宽阔平坦的柏油路。
Dà shān shēn chù de pín kùn cūn zhuāng tōng guò shí shī yì dì fú pín bān qiān, chè dǐ gào bié le xī rì xuán yá biān xiá zhǎi wēi xiǎn de yáng cháng ní nìng shān dào, zǒu shàng le kuān kuò píng tǎn de bǎi yóu lù.
“Những ngôi làng nghèo khó sâu trong lòng núi non thông qua việc thực thi di dời giảm nghèo tái định cư đã vĩnh biệt hoàn toàn con đường mòn bùn lầy hiểm trở chật hẹp bên vách đá năm xưa, bước lên những con đường nhựa bằng phẳng thênh thang.”
Remote villages relocated from poverty, leaving narrow cliff paths behind to walk on wide, smooth paved roads.
深刻领悟“狭窄”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ xiá zhǎi ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “狭窄” (chật hẹp, eo hẹp (không gian, lối đi) - HẸP TRÁCH) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "狭窄" (chật hẹp, eo hẹp (không gian, lối đi)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “狭窄” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 狭窄 (xiá zhǎi)
狭窄 (xiá zhǎi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “狭窄” có phiên âm Pinyin là “xiá zhǎi”, âm Hán Việt là “HIỆP TRÁCH”, thuộc từ loại Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “chật hẹp, eo hẹp (không gian, lối đi)” (tiếng Anh: narrow, cramped, tight).
Chữ 狭窄 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “狭窄” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 犬. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.