辉煌 Phồn thể: 輝煌
Minh họa từ vựng 辉煌
huī huáng HÁN VIỆT: HUY HOÀNG

辉煌: huy hoàng, rực rỡ, vẻ vang hiển hách

huy hoàng rực rỡ vẻ vang hiển hách

Nghĩa tiếng Anh (English): splendid, glorious, brilliant, brilliance

Nét viết & luyện viết chữ 辉煌

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 辉

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HUY (辉, phồn thể: 輝): thuộc bộ XA (車), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: ⺌ (TIỂU) + 儿 (NHI) + 冖 (MỊCH) + 车 (XA). Từ ghép HSK: 光辉 (QUANG HUY: rực rỡ, chói lọi; ánh hào quang), 辉煌 (HUY HOÀNG: huy hoàng, rực rỡ, vẻ vang hiển hách).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

辉
huī HUY Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Huy (Ánh sáng rực rỡ, chói lọi, huy hoàng. Tượng trưng cho tiền đồ rộng mở và thành công vang dội.).

Bộ ⺌ (BỘ TIỂU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
⺌ TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.) 冖 MỊCH (Tấm vải trùm, khăn phủ lên đồ vật để che chắn bụi bẩn.) 车 XA (Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.)

Chữ HUY (辉, phồn thể: 輝): thuộc bộ XA (車), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: ⺌ (TIỂU) + 儿 (NHI) + 冖 (MỊCH) + 车 (XA). Từ ghép HSK: 光辉 (QUANG HUY: rực rỡ, chói lọi; ánh hào quang), 辉煌 (HUY HOÀNG: huy hoàng, rực rỡ, vẻ vang hiển hách).

煌
huáng HOÀNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sáng, chói lóa, rực rỡ

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.) 白 BẠCH (Màu trắng, sáng sủa, thanh bạch, nói rõ ràng.) 王 NGỌC/VƯƠNG (Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.)

Chữ HOÀNG (煌): thuộc bộ HỎA (火), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 白 (BẠCH) + 王 (NGỌC/VƯƠNG). Từ ghép HSK: 辉煌 (HUY HOÀNG: huy hoàng, rực rỡ, vẻ vang hiển hách).

Câu ví dụ với từ “辉煌”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

新中国成立七十多年来,党领导人民创造了举世瞩目的经济快速发展与社会长期稳定两大辉煌奇迹。

Xīn zhōng guó chéng lì qī shí duō nián lái, dǎng lǐng dǎo rén mín chuàng zào le jǔ shì zhǔ mù dì jīng jì kuài sù fā zhǎn yǔ shè huì cháng qī wěn dìng liǎng dà huī huáng qí jì.

“Hơn 70 năm kể từ ngày thành lập nước tới nay, Đảng đã lãnh đạo nhân dân kiến tạo nên hai kỳ tích huy hoàng rực rỡ khiến cả thế giới phải ngả mũ: kinh tế phát triển nhanh chóng và xã hội ổn định lâu dài.”

Since the founding of New China, the people led by the Party have created glorious miracles of economic growth and social stability.

Ví dụ #2

深刻领悟“辉煌”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ huī huáng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “辉煌” (huy hoàng, rực rỡ, vẻ vang hiển hách - HUY HOÀNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "辉煌" (huy hoàng, rực rỡ, vẻ vang hiển hách) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “辉煌” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →