登山
Minh họa từ vựng 登山
dēngshān HÁN VIỆT: ĐĂNG SƠN

登山: leo núi, đăng sơn

leo núi đăng sơn

Nghĩa tiếng Anh (English): to climb a mountain, mountaineering

Nét viết & luyện viết chữ 登山

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 登

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai chân vững bước trèo cao Tay dâng lễ vật đón chào vinh quang. Trên BÁT (癶) dưới ĐẬU (豆) vững vàng, Chữ ĐĂNG (登) vươn tới đỉnh vàng vinh quang.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

登
dēng ĐĂNG

leo lên, trèo lên; bước lên; đăng tải

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hai chân vững bước trèo cao Tay dâng lễ vật đón chào vinh quang. Trên BÁT (癶) dưới ĐẬU (豆) vững vàng, Chữ ĐĂNG (登) vươn tới đỉnh vàng vinh quang.”

山
Shān SƠN

núi, ngọn núi

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Ba ngọn núi nhọn nhô cao Ngút ngàn sừng sững đón rào rào phong ba. Ba đỉnh sừng sững giữa trời, Chữ SƠN (山) hùng vĩ muôn đời bền gan.”

Câu ví dụ với từ “登山”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我国综合高山科学考察登山队历经艰险成功登顶珠穆朗玛峰,精准测定并发布了珠峰最新高程数据。

Wǒ guó zōng hé gāo shān kē xué kǎo chá dēng shān duì lì jīng jiān xiǎn chéng gōng dēng dǐng zhū mù lǎng mǎ fēng, jīng zhǔn cè dìng bìng fā bù le zhū fēng zuì xīn gāo chéng shù jù.

“Đội leo núi leo núi khảo sát khoa học vùng núi cao tổng hợp của nước ta trải qua muôn vàn gian nan đã chinh phục thành công đỉnh Everest (Chomolungma), đo đạc chuẩn xác và công bố số liệu độ cao mới nhất của đỉnh Everest.”

The scientific expedition mountaineering team conquered Mount Everest, measuring its latest height data accurately.

Từ “登山” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →