风筝冲浪
Minh họa từ vựng 风筝冲浪
fēngzhēng chōnglàng HÁN VIỆT: PHONG TRANH XUNG LÃNG

风筝冲浪: lướt ván diều

lướt ván diều

Nét viết & luyện viết chữ 风筝冲浪

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 风

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Khung trời mở lối thênh thang Gió lùa sinh sôi muôn vàn chồi non. Khung KỶ (几) nét NGHỆ (乂) xoay vần, Chữ PHONG (风) mát rượi muôn phần thanh tao.” — Chữ PHONG phồn thể (風) là chữ hình thanh, vẽ cánh buồm đón gió và con bọ (虫) thức giấc sinh sôi khi ngọn gió xuân ấm áp thổi qua. Gió vô hình mà chuyển động vạn vật, tượng trưng cho phong cách và đức độ lan tỏa.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

风
fēng PHONG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gió, cơn gió

Bộ 风 (BỘ PHONG • 9 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
几 / ⺇ KHUNG TRỜI LỘNG GIÓ (Khung cảnh rộng lớn đón luồng khí chuyển động.) 乂 / 虫 CHỮ NGHỆ / BỘ TRÙNG (Luồng gió chuyển động vắt chéo (phồn thể có con bọ 虫 sinh sôi khi gió xuân về).)

Câu thơ nhớ chữ: “Khung trời mở lối thênh thang Gió lùa sinh sôi muôn vàn chồi non. Khung KỶ (几) nét NGHỆ (乂) xoay vần, Chữ PHONG (风) mát rượi muôn phần thanh tao.”

Chữ PHONG phồn thể (風) là chữ hình thanh, vẽ cánh buồm đón gió và con bọ (虫) thức giấc sinh sôi khi ngọn gió xuân ấm áp thổi qua. Gió vô hình mà chuyển động vạn vật, tượng trưng cho phong cách và đức độ lan tỏa.

筝
zhēng TRANH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đàn tranh

Bộ 竹 (BỘ TRÚC • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
竹 TRÚC (Cây tre, cây trúc, các vật dụng đan lát hoặc thẻ tre viết sách.)

Chữ TRANH (筝, phồn thể: 箏): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 12 nét (6 nét phụ).

冲
chōng XUNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

xông pha, lao tới; pha, dội (nước)

Bộ 冫 (BỘ BĂNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
冫 BĂNG (Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ XUNG (冲, phồn thể: 衝): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 冲动 (XUNG ĐỘNG: bốc đồng, nông nổi; xung động bộc phát), 冲击 (XUNG KÍCH: tác động, va chạm, cú sốc; xung kích), 冲突 (XUNG ĐỘT: xung đột, va chạm mâu thuẫn).

浪
làng LÃNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sóng; sóng nước; làn sóng

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 艮 CẤN (Quẻ Cấn, sự kiên định dừng lại, mắt trừng trộ.)

Chữ LÃNG (浪): thuộc bộ THỦY (水), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 艮 (CẤN). Từ ghép HSK: 浪费 (LÃNG PHÍ: lãng phí, phung phí), 浪漫 (LÃNG MẠN: lãng mạn), 波浪 (BA LÃNG: sóng, con sóng, làn sóng), 流浪 (LƯU LÃNG: lang thang, phiêu bạt, lưu lạc).

Câu ví dụ với từ “风筝冲浪”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我喜欢周末去海边风筝冲浪。

Wǒ xǐhuān zhōumò qù hǎibiān fēngzhēng chōnglàng.

“Tôi thích đi biển lướt ván diều vào cuối tuần.”

Từ “风筝冲浪” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →