罚出场
Minh họa từ vựng 罚出场 (fá chūchǎng)
fá chūchǎng HÁN VIỆT: PHẠT XUẤT TRƯỜNG

罚出场: phạt rời sân (truất quyền thi đấu); phạt ra sân

phạt rời sân (truất quyền thi đấu) phạt ra sân

Nét viết & luyện viết chữ 罚出场

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 罚

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên VÕNG lưới pháp giăng ngang, Dưới NGÔN xét hỏi, ĐAO mang phép triều. Chữ PHẠT răn đe mọi điều, Thưởng phạt nghiêm minh dân yêu nước giàu.” — Chữ PHẠT (罚, phồn thể 罰) là chữ hội ý, hội tụ ba bộ thủ: bộ VÕNG (罒 - tấm lưới pháp luật) ở trên, bộ NGÔN (讠/言 - lời thẩm vấn, xét xử) và bộ ĐAO (刂 - thanh đao uy quyền) ở dưới. Cấu tạo chữ tái hiện trọn vẹn quy trình thực thi công lý: kẻ vi phạm sa vào lưới pháp luật, được xét hỏi bằng lý lẽ và chịu mức chế tài tương ứng. Sự thưởng phạt công minh chính là nền tảng giữ gìn kỷ cương và sự bình yên cho xã hội.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

罚
fá PHẠT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phạt, xử phạt, trừng phạt

Bộ 网 (BỘ VÕNG • 6 nét): Lưới đánh cá, mạng lưới, cái bẫy giăng bắt.
Thành phần cấu tạo chữ:
罒 VÕNG (Lưới đánh cá, mạng lưới, cái bẫy giăng bắt.) 讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 刂 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên VÕNG lưới pháp giăng ngang, Dưới NGÔN xét hỏi, ĐAO mang phép triều. Chữ PHẠT răn đe mọi điều, Thưởng phạt nghiêm minh dân yêu nước giàu.”

Chữ PHẠT (罚, phồn thể 罰) là chữ hội ý, hội tụ ba bộ thủ: bộ VÕNG (罒 - tấm lưới pháp luật) ở trên, bộ NGÔN (讠/言 - lời thẩm vấn, xét xử) và bộ ĐAO (刂 - thanh đao uy quyền) ở dưới. Cấu tạo chữ tái hiện trọn vẹn quy trình thực thi công lý: kẻ vi phạm sa vào lưới pháp luật, được xét hỏi bằng lý lẽ và chịu mức chế tài tương ứng. Sự thưởng phạt công minh chính là nền tảng giữ gìn kỷ cương và sự bình yên cho xã hội.

出
chū XUẤT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ra, xuất hiện

Bộ 凵 (BỘ KHẢM • 2 nét): Hố đất trũng sâu, cái máng, cái hố há miệng lên trời.
Thành phần cấu tạo chữ:
屮 TRIỆT (Mầm cỏ non vừa nhú đâm lên khỏi mặt đất.) 凵 KHẢM (Hố đất trũng sâu, cái máng, cái hố há miệng lên trời.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mầm cây TRIỆT (屮) vượt hố KHẢM (凵), Hai tầng chồi biếc ngẩng đầu đón sương. Chữ XUẤT (出) mạnh mẽ phi thường, Bước ra thế giới mở đường tương lai.”

Chữ XUẤT (出) là chữ hội ý trong Giáp cốt văn, phía trên vẽ bàn chân thuộc bộ CHỈ (止) hướng ra ngoài, phía dưới là hình hang đất thuộc bộ KHẢM (凵), diễn tả hành động bước chân ra khỏi hang ổ để đi làm việc (ngược với chữ CÁC 各 là bước đi vào). Đến chữ Triện và chữ Khải, hình dáng chữ giống như mầm cỏ non thuộc bộ TRIỆT (屮) vươn cao thoát khỏi miệng hố (凵), mở rộng nghĩa là đi ra, xuất hiện và vượt trội.

场
chǎng TRƯỜNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

buổi, trận, màn (lượng từ); sân bãi

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét): Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai được san phẳng, đắp nền rộng rãi làm nơi tụ họp.) 𠃓 DƯƠNG (Ánh mặt trời tỏa sáng rực rỡ (giản lược từ chữ DƯƠNG 昜), biểu âm đọc là TRÀNG/TRƯỜNG.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái nền đất THỔ (土) dày Bên phải nắng DƯƠNG (𠃓) trải đầy không gian Sân trường, bãi rộng thênh thang Trận cầu, buổi chiếu rộn ràng nơi nơi.”

Chữ TRÀNG/TRƯỜNG (场) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bên trái là bộ THỔ (土 - đất đai) biểu ý, bên phải là phần giản lược của chữ DƯƠNG (昜 - ánh nắng mặt trời trải rộng) biểu âm. Nghĩa gốc trong Thuyết Văn Giải Tự là khoảng đất trống được san phẳng phiu dưới ánh nắng để tế thần hoặc phơi lúa. Ngày nay, chữ dùng để chỉ các không gian rộng lớn như sân bay, quảng trường, thị trường và làm lượng từ cho các sự kiện.

Câu ví dụ với từ “罚出场”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他因为犯规被罚出场。

tā yīnwèi fànguī bèi fá chūchǎng.

“Anh ấy bị phạt rời sân vì phạm lỗi.”

Từ “罚出场” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 罚出场 (fá chūchǎng)

罚出场 (fá chūchǎng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “罚出场” có phiên âm Pinyin là “fá chūchǎng”, âm Hán Việt là “PHẠT XUẤT TRƯỜNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “phạt rời sân (truất quyền thi đấu); phạt ra sân”.

Chữ 罚出场 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “罚出场” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 网. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2018-11-26T21:08:07+07:00