匣
Minh họa từ vựng 匣 (xiá)
xiá HÁN VIỆT: HẠP

匣: tráp; hộp; rương

tráp hộp rương

Nét viết & luyện viết chữ 匣

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 匣

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HẠP (匣): thuộc bộ PHƯƠNG (匚), gồm 7 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

匣
xiá HẠP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tráp; hộp; rương

Bộ 匚 (BỘ PHƯƠNG • 2 nét): Cái hòm, tủ chứa đồ hình chữ nhật có miệng mở sang phải.
Thành phần cấu tạo chữ:
匚 PHƯƠNG (Cái hòm, tủ chứa đồ hình chữ nhật có miệng mở sang phải.)

Chữ HẠP (匣): thuộc bộ PHƯƠNG (匚), gồm 7 nét.

Câu ví dụ với từ “匣”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他带了一个漂亮的拜匣。

Tā dài le yí gè piàoliang de bài xiá.

“Anh ấy mang theo một chiếc tráp lễ đẹp.”

Ví dụ #2

她打开木匣取出首饰。

tā dǎkāi mù xiá qǔchū shǒushì.

“Cô ấy mở hộp gỗ lấy trang sức ra.”

Từ “匣” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 匣 (xiá)

匣 (xiá) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “匣” có phiên âm Pinyin là “xiá”, âm Hán Việt là “HẠP”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tráp; hộp; rương”.

Chữ 匣 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “匣” có tổng cộng 7 nét viết, thuộc bộ thủ 匚. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2024-09-07T22:19:51+07:00