围墙
Minh họa từ vựng 围墙
wéiqiáng HÁN VIỆT: VI TƯỜNG

围墙: tường vây; tường che; tường rào

tường vây tường che tường rào

Nét viết & luyện viết chữ 围墙

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 围

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VI (围, phồn thể: 圍): thuộc bộ VI (囗), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 囗 (VI) + 韦 (VI). Từ ghép HSK: 范围 (PHẠM VI: phạm vi, quy mô), 周围 (CHU VI: xung quanh, phụ cận), 围巾 (VI CÂN: khăn quàng cổ, khăn choàng), 围绕 (VI NHIỄU: xoay quanh, bám sát, quây quanh).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

围
wéi VI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vây quanh, quây quanh, bao bọc

Bộ 囗 (BỘ VI • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
囗 VI (Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.) 韦 VI (Da thuộc mềm dẻo, đi tuần tra bao quanh bảo vệ.)

Chữ VI (围, phồn thể: 圍): thuộc bộ VI (囗), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 囗 (VI) + 韦 (VI). Từ ghép HSK: 范围 (PHẠM VI: phạm vi, quy mô), 周围 (CHU VI: xung quanh, phụ cận), 围巾 (VI CÂN: khăn quàng cổ, khăn choàng), 围绕 (VI NHIỄU: xoay quanh, bám sát, quây quanh).

墙
qiáng TƯỜNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bức tường, tường

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 囗 VI (Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ TƯỜNG (墙, phồn thể: 牆): thuộc bộ THỔ (土), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 丷 (BÁT) + 囗 (VI) + 口 (KHẨU).

Câu ví dụ với từ “围墙”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

围墙很高,不容易攀爬。

wéiqiáng hěn gāo, bù róngyì pān pá.

“Tường vây rất cao, không dễ leo.”

Ví dụ #2

这个小院子有一座围墙。

zhège xiǎo yuànzi yǒu yīzuò wéiqiáng.

“Cái sân nhỏ này có một bức tường vây.”

Từ “围墙” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →