龙舟
Minh họa từ vựng 龙舟
lóngzhōu HÁN VIỆT: LONG CHÂU

龙舟: thuyền rồng

thuyền rồng

Nét viết & luyện viết chữ 龙舟

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 龙

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Rồng thiêng uốn khúc giữa tầng mây, Sừng ngọc râu bay phủ cõi này. Linh vật đứng đầu muôn giống thú, Uy nghi bảo hộ nước non đầy.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

龙
lóng LONG

con rồng (thần thú); rồng rực rỡ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Rồng thiêng uốn khúc giữa tầng mây, Sừng ngọc râu bay phủ cõi này. Linh vật đứng đầu muôn giống thú, Uy nghi bảo hộ nước non đầy.”

舟
zhōu CHU

thuyền, con thuyền (trong thơ văn/vũ trụ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Thân gỗ khoét rỗng vươn dài, Mái chèo hai phía miệt mài vượt sông. Chữ CHU con thuyền xuôi dòng, Đồng chu cộng tế một lòng vượt qua.”

Câu ví dụ với từ “龙舟”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

龙舟在水面上飞驰。

Lóngzhōu zài shuǐmiàn shang fēichí.

“Thuyền rồng đang lao nhanh trên mặt nước.”

Ví dụ #2

大家一起去看龙舟。

Dàjiā yīqǐ qù kàn lóngzhōu.

“Mọi người cùng nhau đi xem thuyền rồng.”

Từ “龙舟” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →