快慢
Minh họa từ vựng 快慢
kuàimàn HÁN VIỆT: KHOÁI MẠN

快慢: tốc độ; nhanh chậm; tốc lực; vận tốc; sự mau lẹ; chóng chầy

tốc độ nhanh chậm tốc lực vận tốc sự mau lẹ chóng chầy

Nét viết & luyện viết chữ 快慢

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 快

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“TÂM ĐỨNG (忄) rộn rã niềm vui Bên phải chữ QUẢI (夬) đẩy lùi ưu tư Trong lòng sảng khoái thái hư Bước chân nhanh nhẹn chẳng chừ phút giây.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

快
kuài KHOÁI

nhanh, mau; sắp sửa

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “TÂM ĐỨNG (忄) rộn rã niềm vui Bên phải chữ QUẢI (夬) đẩy lùi ưu tư Trong lòng sảng khoái thái hư Bước chân nhanh nhẹn chẳng chừ phút giây.”

慢
màn MẠN

chậm

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “TÂM ĐỨNG (忄) giữ nhịp bình yên Mặt trời NHẬT (日) xuống bên hiên dịu dàng Tay HỰU (又) làm việc khoan thai Nói năng chậm rãi rõ ràng từng câu.”

Câu ví dụ với từ “快慢”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这 条轮船的快慢怎么样?

zhè tiáo lúnchuán de kuàimàn zěnmeyàng?

“Con thuyền này nhanh chậm ra sao?”

Ví dụ #2

快慢针用来调节时间。

Kuàimàn zhēn yòng lái tiáojié shíjiān.

“Kim điều chỉnh tốc độ dùng để chỉnh thời gian.”

Từ “快慢” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →