十分
Minh họa từ vựng 十分
shí fēn HÁN VIỆT: THẬP PHÂN

十分: vô cùng, rất, hết sức, mười phần

vô cùng rất hết sức mười phần

Nghĩa tiếng Anh (English): very, extremely, completely

Nét viết & luyện viết chữ 十分

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 十

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Một ngang kết nối Đông Tây, Một sổ Nam Bắc sum vầy bốn phương. Chữ THẬP (十) trọn vẹn mười phương, Mười phân vẹn mười cát tường bình an.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

十
shí THẬP

mười

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Một ngang kết nối Đông Tây, Một sổ Nam Bắc sum vầy bốn phương. Chữ THẬP (十) trọn vẹn mười phương, Mười phân vẹn mười cát tường bình an.”

分
fēn / fèn PHÂN / PHẬN

chia, tách, phút, điểm số (fēn); thành phần, bổn phận, quá mức (fèn)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên BÁT tách mở đôi bên, Dưới ĐAO cắt xuống chia đều trước sau. Chữ PHÂN rành mạch từng câu, Biết chia sẻ ngọt bùi nhau ấm lòng.”

Câu ví dụ với từ “十分”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他十分高兴。

tā shí fēn gāo xìng 。

“Anh ấy vô cùng vui vẻ.”

He is very happy.

Ví dụ #2

深入理解“十分”的语境含义,有助于我们在工作中更准确地表达想法。

shēn rù lǐ jiě “ shí fēn ” de yǔ jìng hán yì , yǒu zhù yú wǒ men zài gōng zuò zhōng gèng zhǔn què dì biǎo dá xiǎng fǎ 。

“Hiểu sâu ngữ cảnh của từ “十分” (vô cùng, rất, hết sức, mười phần - THẬP PHÂN) giúp chúng ta diễn đạt ý tưởng chuẩn xác hơn trong công việc.”

Deeply understanding the context of "十分" (vô cùng, rất, hết sức, mười phần) helps us express ideas more accurately at work.

Từ “十分” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →