赛场 Phồn thể: 賽場
Minh họa từ vựng 赛场
sàichǎng HÁN VIỆT: TÁI TRƯỜNG

赛场: sân thi đấu, đấu trường, sàn đấu tranh tài

sân thi đấu đấu trường sàn đấu tranh tài

Nghĩa tiếng Anh (English): arena, playing field, competition venue

Nét viết & luyện viết chữ 赛场

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 赛

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái nền đất THỔ (土) dày Bên phải nắng DƯƠNG (𠃓) trải đầy không gian Sân trường, bãi rộng thênh thang Trận cầu, buổi chiếu rộn ràng nơi nơi.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

赛
sài TÁI

thi đấu, tranh tài; cuộc thi giải đấu; sánh ngang

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
场
chǎng TRƯỜNG

buổi, trận, màn (lượng từ); sân bãi

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái nền đất THỔ (土) dày Bên phải nắng DƯƠNG (𠃓) trải đầy không gian Sân trường, bãi rộng thênh thang Trận cầu, buổi chiếu rộn ràng nơi nơi.”

Câu ví dụ với từ “赛场”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在世界职业技能大赛赛场上,中国青年高技能大工匠沉着应战,凭借精湛绝伦的微米级数控加工技艺勇夺桂冠。

Zài shì jiè zhí yè jì néng dà sài sài chǎng shàng, zhōng guó qīng nián gāo jì néng dà gōng jiàng chén zhuó yìng zhàn, píng jiè jīng zhàn jué lún de wēi mǐ jí shù kòng jiā gōng jì yì yǒng duó guì guān.

“Trên sàn đấu sân thi đấu Cuộc thi Kỹ năng Nghề nghiệp Thế giới, người thợ đại nghệ nhân kỹ năng cao trẻ tuổi Trung Quốc đã bình tĩnh thi đấu, nhờ vào kỹ nghệ gia công điều khiển số (CNC) cấp độ micromet tuyệt đỉnh đã xuất sắc đoạt vòng nguyệt quế.”

On the arena of WorldSkills, China's young craftsmen competed with composure to win the championship in CNC machining.

Từ “赛场” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →