坐垫
Minh họa từ vựng 坐垫
zuòdiàn HÁN VIỆT: TOẠ ĐIẾM

坐垫: đệm ngồi; nệm ngồi

đệm ngồi nệm ngồi

Nét viết & luyện viết chữ 坐垫

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 坐

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai người ngồi đối diện nhau Trên nền đất ấm chuyện trò sum vầy. Hai NHÂN (人) trên THỔ (土) an nhiên, Chữ TỌA (坐) tĩnh tại giữ miền bình yên.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

坐
zuò TOẠ

ngồi, đi (bằng phương tiện)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hai người ngồi đối diện nhau Trên nền đất ấm chuyện trò sum vầy. Hai NHÂN (人) trên THỔ (土) an nhiên, Chữ TỌA (坐) tĩnh tại giữ miền bình yên.”

垫
diàn ĐIẾM

lót, đệm; ứng trước tiền, trả hộ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “坐垫”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

妈妈毁旧衫改坐垫。

māma huǐ jiù shān gǎi zuòdiàn.

“Mẹ sửa áo cũ thành đệm ngồi.”

Ví dụ #2

我买了一个新的汽车坐垫。

Wǒ mǎile yīgè xīn de qìchē zuòdiàn.

“Tôi đã mua một chiếc đệm ghế ô tô mới.”

Từ “坐垫” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →