铜牌: huy chương đồng; biển đồng lưu niệm
Nghĩa tiếng Anh (English): bronze medal, bronze plaque
Nét viết & luyện viết chữ 铜牌
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỒNG (铜, phồn thể: 銅): thuộc bộ KIM (金), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 冂 (QUYNH) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 铜矿 (ĐỒNG KHOÁNG: mỏ đồng, quặng đồng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đồng (kim loại đồng)
Chữ ĐỒNG (铜, phồn thể: 銅): thuộc bộ KIM (金), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 冂 (QUYNH) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 铜矿 (ĐỒNG KHOÁNG: mỏ đồng, quặng đồng).
biển hiệu, tấm bảng; nhãn hiệu; quân bài
Chữ BÀI (牌): thuộc bộ PHIẾN (片), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 片 (PHIẾN) + 白 (BẠCH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 登机牌 (ĐĂNG CƠ BÀI: thẻ lên máy bay, thẻ lên tàu bay), 名牌 (DANH BÀI: thương hiệu nổi tiếng, hàng hiệu, danh hiệu).
Câu ví dụ với từ “铜牌”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在世界青年技能大赛精密机械加工项目中,我国青年大工匠顽强拼搏、斩获了一枚宝贵的铜牌。
Zài shì jiè qīng nián jì néng dà sài jīng mì jī xiè jiā gōng xiàng mù zhōng, wǒ guó qīng nián dà gōng jiàng wán qiáng pīn bó, zhǎn huò le yī méi bǎo guì de tóng pái.
“Tại nội dung thi gia công cơ khí chính xác Cuộc thi Kỹ năng Thanh niên Thế giới, người thợ bậc thầy trẻ tuổi nước ta đã kiên cường thi đấu, giành được một tấm huy chương đồng huy chương đồng vô cùng quý giá.”
In the precision machining contest, our young craftsman fought tenaciously to win a precious bronze medal.
Từ “铜牌” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn