滑翔伞
Minh họa từ vựng 滑翔伞 (huáxiáng sǎn)
huáxiáng sǎn HÁN VIỆT: HOẠT TƯỜNG TẢN

滑翔伞: dù lượn

dù lượn

Nét viết & luyện viết chữ 滑翔伞

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 滑

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (30 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HOẠT (滑): thuộc bộ THỦY (水), gồm 12 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 骨 (CỐT). Từ ghép HSK: 光滑 (QUANG HOẠT: nhẵn bóng, trơn láng, mượt mà), 滑冰 (HOẠT BĂNG: trượt băng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

滑
huá HOẠT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trượt, trượt băng/trượt tuyết; trơn nhẵn, trơn trượt

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 骨 CỐT (Khung xương, xương cốt, cốt cách con người.)

Chữ HOẠT (滑): thuộc bộ THỦY (水), gồm 12 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 骨 (CỐT). Từ ghép HSK: 光滑 (QUANG HOẠT: nhẵn bóng, trơn láng, mượt mà), 滑冰 (HOẠT BĂNG: trượt băng).

翔
xiáng TƯỜNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bay lên, lướt đi, bay lượn; chi tiết

Bộ 羽 (BỘ VŨ • 6 nét): Lông vũ, lông chim, cánh chim bay lượn.
Thành phần cấu tạo chữ:
羊 DƯƠNG (Con dê, con cừu, điều may mắn tốt lành, mỹ miều.) 羽 VŨ (Lông vũ, lông chim, cánh chim bay lượn.)

Chữ TƯỜNG (翔): thuộc bộ VŨ (羽), gồm 12 nét, thành phần: 羊 (DƯƠNG) + 羽 (VŨ). Từ ghép HSK: 飞翔 (PHI TƯỜNG: bay lượn, sải cánh bay lượn (trên bầu trời)).

伞
sǎn TẢN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ô, cái dù che mưa nắng; lá chắn bảo vệ

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ TẢN (伞, phồn thể: 傘): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét, thành phần: 人 (NHÂN) + 丷 (BÁT) + 十 (THẬP).

Câu ví dụ với từ “滑翔伞”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

玩滑翔伞需要风力和天气好。

Wán huáxiáng sǎn xūyào fēnglì hé tiānqì hǎo.

“Chơi dù lượn cần có gió và thời tiết thuận lợi.”

Ví dụ #2

滑翔伞对初学者有一定的挑战性。

Huáxiáng sǎn duì chū xuézhě yǒu yīdìng de tiǎozhàn xìng.

“Dù lượn có độ thách thức nhất định đối với người mới.”

Từ “滑翔伞” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 滑翔伞 (huáxiáng sǎn)

滑翔伞 (huáxiáng sǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “滑翔伞” có phiên âm Pinyin là “huáxiáng sǎn”, âm Hán Việt là “HOẠT TƯỜNG TẢN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “dù lượn”.

Chữ 滑翔伞 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “滑翔伞” có tổng cộng 30 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2015-05-13T16:17:50+07:00