黄牌
Minh họa từ vựng 黄牌
huángpái HÁN VIỆT: HOÀNG BÀI

黄牌: thẻ vàng; cảnh cáo

thẻ vàng cảnh cáo

Nét viết & luyện viết chữ 黄牌

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 黄

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Đồng ĐIỀN (田) lúa chín mênh mông, Trên THẬP (十) dưới BÁT (八) ánh hồng nắng thu. Sắc HOÀNG (黄) rực rỡ thiên thu, Màu vàng phú quý ấm no muôn nhà.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

黄
huáng HOÀNG

màu vàng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Đồng ĐIỀN (田) lúa chín mênh mông, Trên THẬP (十) dưới BÁT (八) ánh hồng nắng thu. Sắc HOÀNG (黄) rực rỡ thiên thu, Màu vàng phú quý ấm no muôn nhà.”

牌
pái BÀI

biển hiệu, tấm bảng; nhãn hiệu; quân bài

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “黄牌”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

交通管理部门向发生重大交通事故的单位亮黄牌。

jiāotōngguǎnlǐ bùmén xiàng fāshēng zhòngdà jiāotōngshìgù de dānwèi liàng huángpái。

“Ngành quản lý giao thông cảnh cáo những đơn vị để xảy ra tai nạn giao thông nghiêm trọng.”

Từ “黄牌” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →