钓鱼竿
Minh họa từ vựng 钓鱼竿
diàoyú gān HÁN VIỆT: ĐIẾU NGƯ CAN

钓鱼竿: cần câu cá; cần câu

cần câu cá cần câu

Nét viết & luyện viết chữ 钓鱼竿

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 钓

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Đầu nhọn mình vảy rõ ràng, Đuôi xòe bơi lội nhẹ nhàng dưới sông. Chữ NGƯ cá lội giữa dòng, Quê hương trù phú ruộng đồng ấm no.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

钓
diào ĐIẾU

câu cá, câu

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
鱼
yú NGƯ

cá

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Đầu nhọn mình vảy rõ ràng, Đuôi xòe bơi lội nhẹ nhàng dưới sông. Chữ NGƯ cá lội giữa dòng, Quê hương trù phú ruộng đồng ấm no.”

竿
gān CAN

cần; que; gậy tre; sào tre

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “钓鱼竿”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他带来三根钓鱼竿。

tā dài lái sāngēn diàoyú gān.

“Anh ấy mang đến ba cái cần câu.”

Ví dụ #2

他用籊做了一根钓鱼竿。

Tā yòng tì zuòle yī gēn diàoyú gān.

“Anh ấy dùng tre dài làm một cần câu cá.”

Từ “钓鱼竿” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →