涉览
Minh họa từ vựng 涉览
shè lǎn HÁN VIỆT: THIỆP LÃM

涉览: xem qua, đọc lướt

xem qua đọc lướt

Nét viết & luyện viết chữ 涉览

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 涉

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái dòng sông THỦY chảy tràn, Bên phải đôi chân BỘ bước sang. Trèo đèo lội suối không ngại khó, Trải nghiệm cuộc đời thêm vững vàng.” — Chữ THIỆP (渉/涉) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh dòng nước ở giữa và hai bàn chân BỘ (步) đang bước qua bờ bên kia, về sau chuẩn hóa thành bộ THỦY (氵) bên trái và chữ BỘ (步) bên phải. Hình ảnh đôi chân trực tiếp lội qua dòng sông mang nghĩa gốc là lội nước, vượt sông, tiêu biểu trong thành ngữ BẠT SƠN THIỆP THỦY (跋山涉水 - trèo đèo lội suối). Do bước chân xuống nước ắt sẽ chạm và dính nước, chữ mở rộng sang nghĩa trải qua, tiếp xúc và có sự liên đới, can thiệp vào công việc.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

涉
shè lǎn THIỆP LÃM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

xem qua, đọc lướt

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 止 CHỈ (Dừng lại, bàn chân đặt vững trên mặt đất.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái dòng sông THỦY chảy tràn, Bên phải đôi chân BỘ bước sang. Trèo đèo lội suối không ngại khó, Trải nghiệm cuộc đời thêm vững vàng.”

Chữ THIỆP (渉/涉) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh dòng nước ở giữa và hai bàn chân BỘ (步) đang bước qua bờ bên kia, về sau chuẩn hóa thành bộ THỦY (氵) bên trái và chữ BỘ (步) bên phải. Hình ảnh đôi chân trực tiếp lội qua dòng sông mang nghĩa gốc là lội nước, vượt sông, tiêu biểu trong thành ngữ BẠT SƠN THIỆP THỦY (跋山涉水 - trèo đèo lội suối). Do bước chân xuống nước ắt sẽ chạm và dính nước, chữ mở rộng sang nghĩa trải qua, tiếp xúc và có sự liên đới, can thiệp vào công việc.

览
shè lǎn THIỆP LÃM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

xem qua, đọc lướt

Bộ 见 (BỘ KIẾN • 7 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
见 KIẾN (Nhìn thấy, trông thấy, gặp gỡ, kiến thức.)

Chữ LÃM (览, phồn thể: 覽): thuộc bộ KIẾN (見), gồm 9 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 浏览 (LƯU LÃM: lướt xem, duyệt qua (trang web, tài liệu)), 游览 (DU LÃM: tham quan, du ngoạn, vãn cảnh), 展览 (TRIỂN LÃM: triển lãm, trưng bày), 博览会 (BÁC LÃM HỘI: hội chợ triển lãm, hội chợ triển lãm quốc tế).

Câu ví dụ với từ “涉览”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 涉览.

Từ “涉览” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →