浏览: lướt xem, duyệt qua (trang web, tài liệu)
Nghĩa tiếng Anh (English): to browse, to skim through, to glance at
Nét viết & luyện viết chữ 浏览
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LƯU (浏, phồn thể: 瀏): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 文 (VĂN) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 浏览 (LƯU LÃM: lướt xem, duyệt qua (trang web, tài liệu)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
rõ ràng; sáng; huýt sáo
Chữ LƯU (浏, phồn thể: 瀏): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 文 (VĂN) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 浏览 (LƯU LÃM: lướt xem, duyệt qua (trang web, tài liệu)).
lướt xem, duyệt qua (trang web, tài liệu)
Chữ LÃM (览, phồn thể: 覽): thuộc bộ KIẾN (見), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 浏览 (LƯU LÃM: lướt xem, duyệt qua (trang web, tài liệu)), 游览 (DU LÃM: tham quan, du ngoạn, vãn cảnh), 展览 (TRIỂN LÃM: triển lãm, trưng bày), 博览会 (BÁC LÃM HỘI: hội chợ triển lãm, hội chợ triển lãm quốc tế).
Câu ví dụ với từ “浏览”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
每天早晨快速浏览国际顶级学术期刊的最新目录与摘要,是科研人员紧跟学术前沿的重要习惯。
Měi tiān zǎo chén kuài sù liú lǎn guó jì dǐng jí xué shù qī kān de zuì xīn mù lù yǔ zhāi yào, shì kē yán rén yuán jǐn gēn xué shù qián yán de zhòng yào xí guàn.
“Mỗi sáng lướt xem nhanh mục lục và tóm tắt mới nhất của các tạp chí học thuật hàng đầu thế giới là thói quen quan trọng của người làm nghiên cứu để bắt kịp hơi thở mũi nhọn học thuật.”
Quickly browsing the latest table of contents and abstracts of top international academic journals every morning is a key habit for researchers.
在学术研究与商务谈判中,准确理解“浏览”的内涵十分关键。
zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ liú lǎn ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。
“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “浏览” (lướt xem, duyệt qua (trang web, tài liệu) - LƯU LÃM) đóng vai trò vô cùng then chốt.”
In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "浏览" (lướt xem, duyệt qua (trang web, tài liệu)) is crucial.
Từ “浏览” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 浏览 (liú lǎn)
浏览 (liú lǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “浏览” có phiên âm Pinyin là “liú lǎn”, âm Hán Việt là “LƯU LÃM”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “lướt xem, duyệt qua (trang web, tài liệu)” (tiếng Anh: to browse, to skim through, to glance at).
Chữ 浏览 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “浏览” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.