他们的购买力有限。
tāmen de gòumǎilì yǒuxiàn.
“Khả năng mua sắm của họ có hạn.”
Chủ đề Mua sắm gồm 582 từ vựng, được chia thành 25 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
他们的购买力有限。
tāmen de gòumǎilì yǒuxiàn.
“Khả năng mua sắm của họ có hạn.”
电脑网路连接很快。
Diànnǎo wǎng lù liánjiē hěn kuài.
“Mạng máy tính kết nối rất nhanh.”
购物就得货比三家不吃亏。
gòuwù jiù děi huòbǐsānjiābùchīkuī.
“Mua sắm thì phải tham khảo nhiều nơi để tránh bị thiệt.”
蔬菜、肉类等副食品都是采取就近生产、就近供应的办法。
shūcài, ròu lèi děng fù shípǐn dōu shì cǎiqǔ jiùjìn shēngchǎn, jiùjìn gōngyìng de bànfǎ.
“Biện pháp cung ứng nhanh nhất là rau dưa, thịt thà... đều lấy từ những vùng sản xuất lân cận.”
奶奶卖掉了那张桌子。
nǎinai màidiào le nà zhāng zhuōzi.
“Bà nội đã bán cái bàn đó rồi.”
我已提交申购申请。
Wǒ yǐ tíjiāo shēngòu shēnqǐng.
“Tôi đã nộp đơn đăng ký đấu giá để mua.”
这单商品邮费自付。
zhè dān shāngpǐn yóufèi zì fù.
“Mặt hàng này cần tự trả bưu phí.”
他预付了下个月的房租。
tā yùfùle xià gè yuè de fángzū.
“Anh ấy đã trả trước tiền thuê nhà tháng sau.”
我国新能源汽车产销量已连续多年稳居全球第一,展现出强大的国际综合竞争优势与品牌影响力。
Wǒ guó xīn néng yuán qì chē chǎn xiāo liàng yǐ lián xù duō nián wěn jū quán qiú dì yī, zhǎn xiàn chū qiáng dà de guó jì zōng hé jìng zhēng yōu shì yǔ pǐn pái yǐng xiǎng lì.
“Sản lượng sản xuất và doanh số bán ra của xe năng lượng mới nước ta đã liên tục nhiều năm đứng vững ở vị trí số một toàn cầu, thể hiện ưu thế cạnh tranh tổng hợp và sức ảnh hưởng thương hiệu quốc tế mạnh mẽ.”
这家药局的药比较便宜。
zhè jiā yào jú de yào bǐjiào piányi.
“Thuốc ở hiệu thuốc này rẻ hơn.”
他们和很多零售商合作。
tāmen hé hěnduō língshòushāng hézuò.
“Họ hợp tác với rất nhiều thương gia bán lẻ.”
那家供货商不给我送货单。
nà jiā gōng huò shāng bù gěi wǒ sòng huò dān.
“Nhà cung cấp đó không đưa tôi phiếu giao hàng.”
这件衣服打折了。
zhè jiàn yī fu dǎ zhé le 。
“Chiếc áo này đã được giảm giá.”
我去超市买了很多水果,装了满满两个大袋子。
wǒ qù chāo shì mǎi le hěn duō shuǐ guǒ , zhuāng le mǎn mǎn liǎng gè dà dài zǐ 。
“Tôi đi siêu thị mua rất nhiều trái cây, đựng đầy hai túi lớn.”
新建的农贸市场就在我家附近。
xīnjiàn de nóngmào shìchǎng jiù zài wǒjiā fùjìn.
“Chợ nông sản mới xây ở ngay gần nhà tôi.”
我用信用卡付款。
wǒ yòng xìn yòng kǎ fù kuǎn 。
“Tôi thanh toán bằng thẻ tín dụng.”
人民币跨境支付系统功能持续优化,推动人民币作为国际贸易结算与储备货币的国际化进程稳步向前迈进。
Rén mín bì kuà jìng zhī fù xì tǒng gōng néng chí xù yōu huà, tuī dòng rén mín bì zuò wéi guó jì mào yì jié suàn yǔ chǔ bèi huò bì de guó jì huà jìn chéng wěn bù xiàng qián mài jìn.
“Hệ thống thanh toán xuyên biên giới bằng đồng Nhân dân tệ không ngừng được tối ưu hóa, thúc đẩy tiến trình quốc tế hóa của đồng Nhân dân tệ với tư cách là đồng tiền thanh toán thương mại và dự trữ quốc tế từng bước vững chắc tiến lên.”
现代化智能无人“黑灯工厂”依托工业机器人与全自动流程,实现了全天候不间断的高精度工业生产。
Xiàn dài huà zhì néng wú rén "hēi dēng gōng chǎng" yī tuō gōng yè jī qì rén yǔ quán zì dòng liú chéng, shí xiàn le quán tiān hòu bù jiàn duàn de gāo jīng dù gōng yè shēng chǎn.
“Những 'nhà máy không đèn' thông minh hiện đại không người lái dựa vào robot công nghiệp và quy trình hoàn toàn tự động đã thực hiện sản xuất công nghiệp chính xác cao liên tục suốt 24/7.”
买东西一定要懂得杀价。
mǎi dōngxi yīdìng yào dǒngde shājià.
“Mua đồ nhất định phải biết trả giá.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết