药局
Minh họa từ vựng 药局
yào jú HÁN VIỆT: DƯỢC CỤC

药局: hiệu thuốc, nhà thuốc

hiệu thuốc nhà thuốc

Nét viết & luyện viết chữ 药局

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 药

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên đầu ngọn cỏ THẢO (艹) xanh, Dưới dây tơ MỊCH (纟) kết thành chữ ƯỚC (约). Cỏ cây trị bệnh cứu người, Làm nên chữ DƯỢC (药) cho đời bình an.” — Chữ DƯỢC (药, phồn thể 藥) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trên dưới; dạng phồn thể gồm bộ THẢO (艹 - thảo mộc) ở trên và chữ LẠC (樂 - niềm vui, an lạc) ở dưới, mang hàm ý dùng thảo mộc trị khỏi bệnh để đem lại sự an vui cho con người. Sang dạng giản thể (药), phần dưới được lược giản thành chữ ƯỚC (约) biểu âm. Chữ kết tinh trí tuệ y học cổ truyền trong việc dùng cỏ cây thiên nhiên để bảo vệ sức khỏe.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

药
yào DƯỢC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thuốc

Bộ 艹 (BỘ ĐẦU THẢO • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.) 勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu ngọn cỏ THẢO (艹) xanh, Dưới dây tơ MỊCH (纟) kết thành chữ ƯỚC (约). Cỏ cây trị bệnh cứu người, Làm nên chữ DƯỢC (药) cho đời bình an.”

Chữ DƯỢC (药, phồn thể 藥) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trên dưới; dạng phồn thể gồm bộ THẢO (艹 - thảo mộc) ở trên và chữ LẠC (樂 - niềm vui, an lạc) ở dưới, mang hàm ý dùng thảo mộc trị khỏi bệnh để đem lại sự an vui cho con người. Sang dạng giản thể (药), phần dưới được lược giản thành chữ ƯỚC (约) biểu âm. Chữ kết tinh trí tuệ y học cổ truyền trong việc dùng cỏ cây thiên nhiên để bảo vệ sức khỏe.

局
jú CỤC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cục, cơ quan cục; cục diện đại cục; ván cờ (lượng từ)

Bộ 尸 (BỘ THI • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
尸 THI (Xác chết, thi thể, người ngồi co ro, mái che nhà ở.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ CỤC (局): thuộc bộ THI (尸), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 邮局 (BƯU CỤC: bưu điện, bưu cục), 布局 (BỐ CỤC: bố cục, quy hoạch sắp xếp tổng thể), 格局 (CÁCH CỤC: cục diện, bố cục, tầm vóc tầm nhìn), 公安局 (CÔNG AN CỤC: Cục Công an, Công an quận/thành phố).

Câu ví dụ với từ “药局”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这家药局的药比较便宜。

zhè jiā yào jú de yào bǐjiào piányi.

“Thuốc ở hiệu thuốc này rẻ hơn.”

Ví dụ #2

你可以去药局买感冒药。

nǐ kěyǐ qù yào jú mǎi gǎnmào yào.

“Bạn có thể đến hiệu thuốc mua thuốc cảm.”

Từ “药局” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →