基督是人类的希望。
Jīdōu shì rénlèi de xīwàng.
“Chúa cứu thế là hy vọng của nhân loại.”
Chủ đề Tôn giáo và lễ hội gồm 642 từ vựng, được chia thành 27 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
基督是人类的希望。
Jīdōu shì rénlèi de xīwàng.
“Chúa cứu thế là hy vọng của nhân loại.”
我每天都要祈祷。
wǒ měitiān dōu yào qídǎo.
“Tôi cầu nguyện mỗi ngày.”
我是无神论者。
wǒ shì wúshénlùnzhě
“Tôi là một người vô thần.”
释教的教义提倡慈悲。
shìjiào de jiàoyì tíchàng cíbēi.
“Giáo lý Phật Giáo khuyến khích lòng từ bi.”
历史是决定论的体现。
Lìshǐ shì juédìng lùn de tǐxiàn.
“Lịch sử là sự thể hiện của thuyết quyết định.”
我是一名天主教徒。
wǒ shì yī míng tiānzhǔjiào tú.
“Tôi là một tín đồ Thiên Chúa Giáo.”
这是“救世”的一个常用表达。
Zhè shì "jiùshì" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "cứu vớt nhân loại".”
“坛”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Tán” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““坛” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
伊斯兰教的教义非常严格。
yīsīlánjiào de jiàoyì fēicháng yángé.
“Giáo lý của Hồi giáo rất nghiêm ngặt.”
阿亚图拉发表了重要讲话。
Ā yà tú lā fā biǎo le zhòng yào jiǎng huà.
“Ayatollah đã có bài phát biểu quan trọng.”
拉马丹是穆斯林的重要节日。
Lā mǎ dān shì mù sī lín de zhòng yào jié rì.
“Ramadan là lễ hội quan trọng của người Hồi giáo.”
每日坚持坐禅。
měi rì jiānchí zuòchán.
“Mỗi ngày kiên trì ngồi thiền.”
古代谶语常被人们重视。
Gǔdài chèn yǔ cháng bèi rénmen zhòngshì.
“Lời tiên tri cổ xưa thường được mọi người coi trọng.”
他接受无神论的思想。
tā jiēshòu wúshénlùn de sīxiǎng.
“Anh ấy chấp nhận tư tưởng của thuyết vô thần.”
十字架是基督教的象征。
shízìjià shì Jīdūjiào de xiàngzhēng
“Cái thập giá là biểu tượng của đạo Kitô giáo.”
赎罪日是反思的时刻。
Shúzuì rì shì fǎnsī de shíkè.
“Ngày chuộc tội là thời khắc để suy ngẫm.”
她是天主教徒不过没有很虔诚。
tā shì tiānzhǔjiàotú bùguò méiyǒu hěn qiánchéng
“Cô theo đạo Công giáo nhưng không ngoan đạo.”
洛阳龙门石窟保存着成千上万尊精美的佛像。
Luòyáng Lóngmén Shíkū bǎocún zhe chéngqiān-shàngwàn zūn jīngměi de fóxiàng.
“[fó - Danh từ] Hang đá Long Môn ở Lạc Dương lưu giữ hàng vạn pho tượng Phật tinh xảo.”
老师正在讲解泛神论的概念。
lǎoshī zhèngzài jiǎngjiě fànshénlùn de gàiniàn.
“Giáo viên đang giảng giải khái niệm phiếm thần.”
我不相信所谓的运命。
Wǒ bù xiāngxìn suǒwèi de yùn mìng
“Tôi không tin vào cái gọi là định mệnh”
复活节他们要去教堂。
Fùhuó jié tāmen yào qù jiàotáng.
“Họ sẽ đi đến nhà thờ vào dịp lễ Phục Sinh.”
雅威是犹太教的神。
Yǎ wēi shì Yóutàijiào de shén.
“Yahweh là vị thần của Đạo Do Thái.”
他是周恩来的崇拜者。
tā shì Zhōu Ēnlái de chóngbàizhě.
“Anh ấy là người hâm mộ của Chu Ân Lai.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết