Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Tôn giáo và lễ hội
#8 Chủ đề Danh từ

“坛”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Tán” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““坛” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

#13 Chủ đề Từ vựng

古代谶语常被人们重视。

Gǔdài chèn yǔ cháng bèi rénmen zhòngshì.

“Lời tiên tri cổ xưa thường được mọi người coi trọng.”

Bộ: 言 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 Chủ đề Từ vựng
天主教徒
tiānzhǔjiào tú THIÊN CHỦ GIÁO ĐỒ

công giáo

她是天主教徒不过没有很虔诚。

tā shì tiānzhǔjiàotú bùguò méiyǒu hěn qiánchéng

“Cô theo đạo Công giáo nhưng không ngoan đạo.”

Bộ: 大 • 30 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →