Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Tôn giáo và lễ hội
#2 HSK 3 Danh từ

国庆长假期间,天安门广场上鲜艳的五星红旗在晨曦中高高升起,吸引了数十万群众观礼。

Guó qìng cháng jià qī jiān, tiān ān mén guǎng chǎng shàng xiān yàn de wǔ xīng hóng qí zài chén xī zhōng gāo gāo shēng qǐ, xī yǐn le shù shí wàn qún zhòng guān lǐ.

“Trong kỳ nghỉ lễ Quốc khánh dài ngày, lá cờ đỏ năm sao tươi thắm trên Quảng trường Thiên An Môn kiêu hãnh tung bay lên cao giữa ánh bình minh sớm, thu hút hàng trăm ngàn người dân tới dự lễ chào cờ.”

Bộ: 囗 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 Chủ đề Từ vựng
年画
niánhuà NIÊN HỌA

tranh Tết

墙上贴着花花绿绿的年画。

qiáng shàng tiēzhe huāhuā lǜlǜ de niánhuà.

“Trên tường dán bức tranh Tết rực rỡ nhiều màu sắc.”

Bộ: 干 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Tính từ

国家依法尊重和保护各少数民族的风俗习惯,严格规范清真食品生产经营标准与市场监管。

Guó jiā yī fǎ zūn zhòng hé bǎo hù gè shǎo shù mín zú de fēng sú xí guàn, yán gé guī fàn qīng zhēn shí pǐn shēng chǎn jīng yíng biāo zhǔn yǔ shì chǎng jiān guǎn.

“Nhà nước theo quy định của pháp luật tôn trọng và bảo vệ phong tục tập quán của các đồng bào dân tộc thiểu số, quy chuẩn hóa nghiêm ngặt các tiêu chuẩn kinh doanh sản xuất thực phẩm Halal (Thanh chân) cùng công tác giám sát thị trường.”

Bộ: 水 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Động từ

正月初一清晨,晚辈们身穿节日新衣向长辈躬身拜年,欢声笑语中传递着浓厚融融的家族亲情。

Zhēng yuè chū yī qīng chén, wǎn bèi men shēn chuān jié rì xīn yī xiàng zhǎng bèi gōng shēn bài nián, huān shēng xiào yǔ zhōng chuán dì zhe nóng hòu róng róng de jiā zú qīn qíng.

“Sáng sớm mùng Một Tết, con cháu mặc trang phục lễ hội mới tinh cúi mình chúc Tết các bậc bề trên, tiếng cười nói rộn rã lan tỏa tình cảm gia đình ấm áp thiêng liêng.”

Bộ: 手 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 6 Danh từ

清明节期间,青年科研学子怀着无限崇敬之情,前往革命烈士陵园与功勋科学家纪念碑前庄重敬献花篮。

Qīng míng jié qī jiān, qīng nián kē yán xué zǐ huái zhe wú xiàn chóng jìng zhī qíng, qián wǎng gé mìng liè shì líng yuán yǔ gōng xūn kē xué jiā jì niàn bēi qián zhuāng zhòng jìng xiàn huā lán.

“Trong dịp Tết Thanh Minh Tết Thanh Minh, các bạn sinh viên nghiên cứu khoa học trẻ tuổi mang trong tim niềm tôn kính vô bờ bến đã tới trước đài tưởng niệm các nhà khoa học có công lao và nghĩa trang liệt sĩ cách mạng để trang trọng dâng hoa.”

Bộ: 水 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 5 Danh từ

每逢元旦佳节,各地都会举办盛大的迎新年长跑与主题交响音乐会,满怀信心开启新一年的奋斗征程。

Měi féng yuán dàn jiā jié, gè dì dū huì jǔ bàn shèng dà de yíng xīn nián zhǎng pǎo yǔ zhǔ tí jiāo xiǎng yīn yuè huì, mǎn huái xìn xīn kāi qǐ xīn yī nián de fèn dòu zhēng chéng.

“Mỗi dịp Tết Dương lịch, các địa phương đều tổ chức giải chạy việt dã đón năm mới quy mô lớn cùng các buổi hòa nhạc giao hưởng chủ đề, tràn đầy tự tin mở ra chặng đường phấn đấu của một năm mới.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →