伊斯兰教: đạo Islam; đạo Hồi; Hồi giáo
Nét viết & luyện viết chữ 伊斯兰教
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (34 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ Y (伊): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đạo Islam; đạo Hồi; Hồi giáo
Chữ Y (伊): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét.
cái này, như vậy, như vậy; để bỏ đi; hạt nhấn mạnh
Chữ TƯ (斯): thuộc bộ CÂN (斤), gồm 12 nét, thành phần: 八 (BÁT) + 斤 (CÂN). Từ ghép HSK: 斯文 (TƯ VĂN: lịch sự nhã nhặn, nho nhã, văn nhã trí thức).
Lan (Hoa phong lan vương giả, thanh tao, hương thơm quý phái kín đáo. Biểu tượng của người quân tử và thục nữ.).
Chữ LAN (兰, phồn thể: 蘭): thuộc bộ BÁT (八), gồm 5 nét.
dạy, giảng dạy (jiāo); giáo dục, chỉ bảo, tôn giáo (jiào)
Câu thơ nhớ chữ: “Dạy đạo làm con kính mẹ cha, Cầm roi khuyên nhủ chớ bê tha. Uốn cây từ thuở mầm non nớt, Chữ Giáo thành nhân rạng muôn nhà.”
Chữ GIÁO (教) là chữ hội ý, bên trái là chữ Hiếu (孝 - đạo làm con), bên phải là bộ Phác (攵 - tay cầm roi vọt nhẹ). Bản chất sâu sắc của "Giáo dục" thời xưa trước hết là dạy con người ta biết đạo Hiếu, kính trên nhường dưới; và việc dạy dỗ cần có sự nghiêm khắc, kỷ cương uốn nắn giống như cây non cần có người tỉa cành để vươn thẳng.
Câu ví dụ với từ “伊斯兰教”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
伊斯兰教的教义非常严格。
yīsīlánjiào de jiàoyì fēicháng yángé.
“Giáo lý của Hồi giáo rất nghiêm ngặt.”
他研究过伊斯兰教的历史。
tā yánjiū guò yīsīlánjiào de lìshǐ.
“Anh ấy đã nghiên cứu về lịch sử của Hồi giáo.”
Từ “伊斯兰教” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 伊斯兰教 (yīsīlánjiào)
伊斯兰教 (yīsīlánjiào) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “伊斯兰教” có phiên âm Pinyin là “yīsīlánjiào”, âm Hán Việt là “Y TƯ LAN GIÁO”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đạo Islam; đạo Hồi; Hồi giáo”.
Chữ 伊斯兰教 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “伊斯兰教” có tổng cộng 34 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.