崇拜者: người tôn sùng; người thờ phụng
Nét viết & luyện viết chữ 崇拜者
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (28 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SÙNG (崇): thuộc bộ SƠN (山), gồm 11 nét, thành phần: 山 (SƠN) + 宀 (MIÊN) + 示 (THỊ). Từ ghép HSK: 崇拜 (SÙNG BÁI: sùng bái, tôn sùng, ngưỡng mộ tôn thờ), 崇高 (SÙNG CAO: cao cả, cao quý, thiêng liêng), 崇敬 (SÙNG KÍNH: sùng kính, kính trọng vô vàn, tôn kính).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
người tôn sùng; người thờ phụng
Chữ SÙNG (崇): thuộc bộ SƠN (山), gồm 11 nét, thành phần: 山 (SƠN) + 宀 (MIÊN) + 示 (THỊ). Từ ghép HSK: 崇拜 (SÙNG BÁI: sùng bái, tôn sùng, ngưỡng mộ tôn thờ), 崇高 (SÙNG CAO: cao cả, cao quý, thiêng liêng), 崇敬 (SÙNG KÍNH: sùng kính, kính trọng vô vàn, tôn kính).
người tôn sùng; người thờ phụng
Chữ BÁI (拜): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 礼拜天 (LỄ BÁI THIÊN: Chủ nhật, ngày Chủ nhật), 拜访 (BÁI PHỎNG: thăm viếng, bái phỏng, đến thăm (trang trọng)), 拜年 (BÁI NIÊN: chúc Tết, đi chúc Tết), 拜托 (BÁI THÁC: nhờ cậy, bái thác, xin nhờ (kính ngữ)).
người, kẻ (hậu tố: người nghiên cứu, người lao động)
Chữ GIẢ (者): thuộc bộ LÃO (老), gồm 8 nét, thành phần: 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 或者 (HOẶC GIẢ: hoặc, hoặc là (dùng trong câu trần thuật)), 记者 (KÝ GIẢ: phóng viên, nhà báo), 作者 (TÁC GIẢ: tác giả, người sáng tác), 志愿者 (CHÍ NGUYỆN GIẢ: tình nguyện viên).
Câu ví dụ với từ “崇拜者”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他是周恩来的崇拜者。
tā shì Zhōu Ēnlái de chóngbàizhě.
“Anh ấy là người hâm mộ của Chu Ân Lai.”
Từ “崇拜者” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 崇拜者 (chóngbài zhě)
崇拜者 (chóngbài zhě) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “崇拜者” có phiên âm Pinyin là “chóngbài zhě”, âm Hán Việt là “SÙNG BÁI GIẢ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “người tôn sùng; người thờ phụng”.
Chữ 崇拜者 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “崇拜者” có tổng cộng 28 nét viết, thuộc bộ thủ 山. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.